
Pascal·Moll là tiền đạo 25 tuổi, hiện khoác áo TSV Aubstadt.
Tiểu sử Pascal·Moll
Tiền đạo Pascal·Moll, 25 tuổi, mang quốc tịch Đức, hiện thi đấu cho câu lạc bộ TSV Aubstadt. Cầu thủ sinh ngày 27/03/2001, cao 184 cm và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 5 trận tại German Regionalliga với 261 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, cao nhất từng ghi nhận là 125 nghìn € vào năm 2024, và hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
4Đá chính
325Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 6 | 4 | 325 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 325 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/04/2026 | German Regionalliga | @ Bayern Munchen II | B 0-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/10 | 0 | 2/2 | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/01/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 14/12/2021 | 20 | 75 nghìn € |
| 26/06/2022 | 21 | 75 nghìn € |
| 29/12/2022 | 21 | 100 nghìn € |
| 28/06/2023 | 22 | 125 nghìn € |
| 07/01/2024 | 22 | 125 nghìn € |
| 26/06/2024 | 23 | 100 nghìn € |
| 29/09/2024 | 23 | 75 nghìn € |
| 16/12/2024 | 23 | 75 nghìn € |
| 23/06/2025 | 24 | 50 nghìn € |
| 28/12/2025 | 24 | 50 nghìn € |
| 16/06/2026 | 25 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 50 nghìn €.