Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Park Jun-heong

33Tuổi
192Chiều cao (cm)
80Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị

Park Jun-heong là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Persatuan sepak bola Indonesia Kediri.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

6Trận ra sân
6Đá chính
496Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
6,36Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Liga 1 Indonesia2026-2027—6649600000——106,36

Chỉ số chi tiết từng giải

Liga 1 Indonesia · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 496 phút · điểm TB 6,36

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 22/10/2026

Chỉ số 7 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Park Jun-heong · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
22/10/2026Liga 1 Indonesiavs PSS SlemanT 2-19000000—0——6,30
18/10/2026Liga 1 Indonesia@ Persib BandungB 0-19000000—0——6,30
09/10/2026Liga 1 Indonesiavs Madura UnitedT 2-04600000—0—V6,65
18/09/2026Liga 1 Indonesia@ Arema FCH 1-19000000—0——6,30
11/09/2026Liga 1 Indonesia@ Garudayaksa FCT 2-09000000—0——6,20
05/09/2026Liga 1 Indonesiavs Dewa United FCB 0-19000000—0——6,40
17/04/2026Cúp C1 châu Á Elite@ Al Ahli SCB 1-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 25 nghìn €2017: 100 nghìn €2019: 100 nghìn €2019: 75 nghìn €2019: 100 nghìn €2021: 150 nghìn €2021: 150 nghìn €2021: 300 nghìn €2022: 400 nghìn €2022: 300 nghìn €2023: 350 nghìn €2023: 350 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 275 nghìn €2025: 275 nghìn €2026: 250 nghìn €20162026
Bảng số liệu (17 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
29/09/20162325 nghìn €
29/06/201724100 nghìn €
31/01/201926100 nghìn €
31/07/20192675 nghìn €
28/12/201926100 nghìn €
17/01/202127150 nghìn €
12/06/202128150 nghìn €
17/10/202128300 nghìn €
17/02/202229400 nghìn €
14/08/202229300 nghìn €
22/01/202329350 nghìn €
24/09/202330350 nghìn €
25/02/202431300 nghìn €
14/11/202431300 nghìn €
13/05/202532275 nghìn €
08/12/202532275 nghìn €
07/06/202633250 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 250 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
05/08/2026Johor Darul Ta'zim FCPersatuan sepak bola Indonesia KediriChuyển nhượng—
25/08/2024Ratchaburi FCJohor Darul Ta'zim FCChuyển nhượng—
25/06/2022KitcheeRatchaburi FCChuyển nhượng—
02/01/2020Suwon Samsung BluewingsKitcheeChuyển nhượng—
31/01/2018Free playerSuwon Samsung BluewingsChuyển nhượng—
30/06/2017ViseuFree playerTrở lại—
30/06/2016Atlético CPViseuChuyển nhượng—
31/12/2015CF Os ArmacenensesAtlético CPChuyển nhượng—
30/06/2015CD PinhalnovenseCF Os ArmacenensesChuyển nhượng Free—
30/06/2014Free playerCD PinhalnovenseChuyển nhượng—
31/12/2011Daegu FC U18Dong-Eui UniversityChuyển nhượng—
31/12/2008FSV Mainz 05 U17Daegu FC U18Chuyển nhượng—
31/12/2007Kickers Offenbach U17FSV Mainz 05 U17Chuyển nhượng—
31/12/2006Pohang Steelers U15Kickers Offenbach U17Chuyển nhượng—
31/12/2005Cheonglim Elementary SchoolPohang Steelers U15Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ37
  • Kỹ thuật42
  • Tư duy46
  • Sức mạnh62
  • Thể lực51
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com