Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Park Jeong-in

Bucheon FC 1995Tiền đạoKOR
26Tuổi
180Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
175 nghìn €Giá trị

Park Jeong-in là tiền đạo 26 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Bucheon FC 1995.

Tiểu sử Park Jeong-in

Tiền đạo Park Jeong-in, quốc tịch South Korea, 26 tuổi, thi đấu cho Bucheon FC 1995. Cầu thủ cao 180 cm, nặng 74 kg, thuận chân phải. Mùa 2026, Park Jeong-in ra sân 9 trận tại K League 1 với 1 bàn thắng và tổng 256 phút thi đấu, đồng thời góp mặt 1 trận tại Cúp Hàn Quốc. Cầu thủ chuyển đến Bucheon FC 1995 từ Gwangju Football Club ngày 08/07/2026. Giá trị thị trường hiện ở mức 175 nghìn €, cao nhất đạt 500 nghìn € vào năm 2022.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

10Trận ra sân
4Đá chính
314Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,29Bàn/90 phút
314Phút/bàn
5/8Sút trúng/sút
59%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,78Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp Hàn Quốc2026-2027—115800000——00—
K League 12026—932561008559%28%106,42

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp Hàn Quốc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 58 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/08/2026

K League 1 · mùa 2026 · 9 trận ra sân, 256 phút · điểm TB 6,42

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
5/8
Sút trong vòng cấm
5
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
3
Rê bóng thành công
1/3
Đá phạt (bàn / sút)
1/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
22/37 (59%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
1
Phá bóng
5
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
13/45 (28%)
Không chiến thắng / thua
7 / 18
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
6 / 14
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
27
Phạm lỗi
10
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 22/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Park Jeong-in · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026K League 1@ Ulsan HD FCB 1-265103207/1114/11—7,09
09/10/2026K League 1@ Gangwon FCB 0-2500220—0——6,30
22/08/2026K League 1vs Pohang SteelersT 3-0dự bị00000—0———
16/08/2026K League 1vs Jeonbuk Hyundai MotorsT 3-221001103/301/3—6,67
08/08/2026K League 1vs Gwangju Football ClubH 0-010001001/200/4—6,25
01/08/2026K League 1@ Gangwon FCT 3-020000003/300/1V6,28
26/07/2026K League 1@ Incheon United ClubH 1-145000003/803/5—6,58
22/07/2026K League 1vs FC AnyangB 2-31000000/101/2—6,28
19/07/2026K League 1vs FC SeoulB 1-360001003/513/12—6,20
11/07/2026K League 1@ Gimcheon Sangmu Football ClubH 1-129000002/401/7—6,12

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 50 nghìn €2019: 100 nghìn €2019: 150 nghìn €2020: 150 nghìn €2020: 300 nghìn €2021: 400 nghìn €2021: 450 nghìn €2022: 500 nghìn €2022: 500 nghìn €2023: 425 nghìn €2023: 400 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 175 nghìn €2026: 175 nghìn €20192026
Bảng số liệu (16 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
31/01/20191850 nghìn €
31/07/201918100 nghìn €
28/12/201919150 nghìn €
22/06/202019150 nghìn €
20/12/202020300 nghìn €
21/06/202120400 nghìn €
25/12/202121450 nghìn €
17/06/202221500 nghìn €
26/12/202222500 nghìn €
22/06/202322425 nghìn €
18/12/202323400 nghìn €
13/06/202423350 nghìn €
04/12/202424300 nghìn €
02/06/202524250 nghìn €
15/12/202525175 nghìn €
20/05/202625175 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 175 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
08/07/2026Gwangju Football ClubBucheon FC 1995Chuyển nhượng—
16/01/2025Seoul E-Land FCGwangju Football ClubChuyển nhượng—
30/12/2024Daejeon Hana CitizenSeoul E-Land FCCho mượn—
24/06/2024Seoul E-Land FCDaejeon Hana CitizenChuyển nhượng—
13/07/2023Busan I ParkSeoul E-Land FCChuyển nhượng—
17/01/2021Ulsan HD FCBusan I ParkChuyển nhượng—
03/01/2019Ulsan Hyundai Horang-i U18Ulsan HD FCChuyển nhượng—
31/12/2015Ulsan Hyundai U15Ulsan Hyundai Horang-i U18Chuyển nhượng—
31/12/2012Cheonan Elementary SchoolUlsan Hyundai U15Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ54
  • Kỹ thuật41
  • Tư duy49
  • Sức mạnh32
  • Thể lực34
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com