
Park Chang-Woo là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Cheonan City.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
26Trận ra sân
26Đá chính
2.305Phút
0Bàn thắng
4Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
4/15Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
6/0Vàng/Đỏ
5,85Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Korean K League 2 | 2026 | — | 26 | 26 | 2.305 | 0 | 0 | 4 | 15 | 4 | 77% | 58% | 6 | 0 | 5,85 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Korean K League 2 · mùa 2026 · 26 trận ra sân, 2.305 phút · điểm TB 5,85
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 4
- Sút / trúng đích
- 4/15
- Sút trong vòng cấm
- 8
- Sút ngoài vòng cấm
- 7
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 6
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 8/20
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/33
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 672/872 (77%)
- Chuyền quyết định
- 30
- Tạt bóng chính xác
- 23/58 (39%)
- Chuyền dài chính xác
- 44/103 (42%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/42
- Cắt bóng
- 28
- Phá bóng
- 44
- Chặn cú sút
- 6
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 109/185 (58%)
- Không chiến thắng / thua
- 26 / 20
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 83 / 56
- Bị tước bóng
- 8
- Mất quyền kiểm soát
- 305
- Phạm lỗi
- 22
- Bị phạm lỗi
- 33
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | Korean K League 2 | vs Gyeongnam FC | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 21/29 | 1 | 5/7 | — | — |
| 19/09/2026 | Korean K League 2 | @ Chungnam Asan | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 25/40 | 2 | 3/3 | — | 5,40 |
| 13/09/2026 | Korean K League 2 | @ Suwon Football Club | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/16 | 2 | 7/12 | — | 6,60 |
| 05/09/2026 | Korean K League 2 | vs Hwaseong FC | H 1-1 | 82 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 31/39 | 0 | 1/2 | V | 6,25 |
| 28/08/2026 | Korean K League 2 | @ Jeonnam Dragons | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 45/62 | 2 | 7/10 | — | 6,87 |
| 22/08/2026 | Korean K League 2 | vs Suwon Samsung Bluewings | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 19/21 | 1 | 4/9 | — | 6,51 |
| 16/08/2026 | Korean K League 2 | @ Gimpo FC | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 15/22 | 0 | 5/10 | — | 6,42 |
| 08/08/2026 | Korean K League 2 | @ Seongnam FC | B 2-3 | 90 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | 31/41 | 4 | 6/9 | — | 6,80 |
| 24/07/2026 | Korean K League 2 | @ Seoul E-Land FC | B 3-4 | 90 | 0 | 1 | 4 | 0 | 2 | 37/41 | 0 | 3/3 | V | 6,73 |
| 19/07/2026 | Korean K League 2 | @ Chungbuk Cheongju FC | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 23/36 | 2 | 5/9 | — | 5,89 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/10/2021 | 18 | 25 nghìn € |
| 07/01/2022 | 18 | 50 nghìn € |
| 17/06/2022 | 19 | 50 nghìn € |
| 26/12/2022 | 19 | 50 nghìn € |
| 22/06/2023 | 20 | 200 nghìn € |
| 18/12/2023 | 20 | 200 nghìn € |
| 13/06/2024 | 21 | 175 nghìn € |
| 04/12/2024 | 21 | 150 nghìn € |
| 02/06/2025 | 22 | 225 nghìn € |
| 15/12/2025 | 22 | 200 nghìn € |
| 09/06/2026 | 23 | 225 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 225 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 15/01/2026 | Busan I Park | Cheonan City | Chuyển nhượng | — |
| 16/01/2025 | Jeonbuk Hyundai Motors | Busan I Park | Chuyển nhượng | — |
| 06/01/2022 | Jeonbuk Hyundai Motors U18 | Jeonbuk Hyundai Motors | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2019 | Cheonan Jeil High School | Jeonbuk Hyundai Motors U18 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Wanju FC U15 | Cheonan Jeil High School | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2017 | Hyeonpung FC U15 | Wanju FC U15 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | Suwon Samsung Bluewings U15 | Hyeonpung FC U15 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | Daejeon Jungang Elementary School | Suwon Samsung Bluewings U15 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2013 | Daegu Banyawol Elementary School | Daejeon Jungang Elementary School | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2011 | Lee Sang-jin FC | Daegu Banyawol Elementary School | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ46
- Kỹ thuật47
- Tư duy58
- Sức mạnh41
- Thể lực33