Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Park Chang-Woo

Cheonan CityHậu vệKOR
23Tuổi
178Chiều cao (cm)
69Cân nặng (kg)
225 nghìn €Giá trị

Park Chang-Woo là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Cheonan City.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

26Trận ra sân
26Đá chính
2.305Phút
0Bàn thắng
4Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
4/15Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
6/0Vàng/Đỏ
5,85Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—26262.30500415477%58%605,85

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 26 trận ra sân, 2.305 phút · điểm TB 5,85

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
4
Sút / trúng đích
4/15
Sút trong vòng cấm
8
Sút ngoài vòng cấm
7
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
6
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
8/20
Đá phạt (bàn / sút)
0/33
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
672/872 (77%)
Chuyền quyết định
30
Tạt bóng chính xác
23/58 (39%)
Chuyền dài chính xác
44/103 (42%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/42
Cắt bóng
28
Phá bóng
44
Chặn cú sút
6

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
109/185 (58%)
Không chiến thắng / thua
26 / 20
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
83 / 56
Bị tước bóng
8
Mất quyền kiểm soát
305
Phạm lỗi
22
Bị phạm lỗi
33

Kỷ luật

Thẻ vàng
6
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 13/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Park Chang-Woo · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
10/10/2026Korean K League 2vs Gyeongnam FCT 1-0900000221/2915/7——
19/09/2026Korean K League 2@ Chungnam AsanB 1-3900011025/4023/3—5,40
13/09/2026Korean K League 2@ Suwon Football ClubH 1-190000009/1627/12—6,60
05/09/2026Korean K League 2vs Hwaseong FCH 1-1820000031/3901/2V6,25
28/08/2026Korean K League 2@ Jeonnam DragonsB 0-1900000445/6227/10—6,87
22/08/2026Korean K League 2vs Suwon Samsung BluewingsB 0-1900000119/2114/9—6,51
16/08/2026Korean K League 2@ Gimpo FCH 1-1900020015/2205/10—6,42
08/08/2026Korean K League 2@ Seongnam FCB 2-3900110231/4146/9—6,80
24/07/2026Korean K League 2@ Seoul E-Land FCB 3-4900140237/4103/3V6,73
19/07/2026Korean K League 2@ Chungbuk Cheongju FCB 0-1900000223/3625/9—5,89

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 25 nghìn €2022: 50 nghìn €2022: 50 nghìn €2022: 50 nghìn €2023: 200 nghìn €2023: 200 nghìn €2024: 175 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: 225 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 225 nghìn €20212026
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
16/10/20211825 nghìn €
07/01/20221850 nghìn €
17/06/20221950 nghìn €
26/12/20221950 nghìn €
22/06/202320200 nghìn €
18/12/202320200 nghìn €
13/06/202421175 nghìn €
04/12/202421150 nghìn €
02/06/202522225 nghìn €
15/12/202522200 nghìn €
09/06/202623225 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 225 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/01/2026Busan I ParkCheonan CityChuyển nhượng—
16/01/2025Jeonbuk Hyundai MotorsBusan I ParkChuyển nhượng—
06/01/2022Jeonbuk Hyundai Motors U18Jeonbuk Hyundai MotorsChuyển nhượng—
31/12/2019Cheonan Jeil High SchoolJeonbuk Hyundai Motors U18Chuyển nhượng—
31/12/2018Wanju FC U15Cheonan Jeil High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2017Hyeonpung FC U15Wanju FC U15Chuyển nhượng—
31/12/2016Suwon Samsung Bluewings U15Hyeonpung FC U15Chuyển nhượng—
31/12/2015Daejeon Jungang Elementary SchoolSuwon Samsung Bluewings U15Chuyển nhượng—
31/12/2013Daegu Banyawol Elementary SchoolDaejeon Jungang Elementary SchoolChuyển nhượng—
31/12/2011Lee Sang-jin FCDaegu Banyawol Elementary SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ46
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy58
  • Sức mạnh41
  • Thể lực33
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com