Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Park Chang-Jun

Jeju SK FCTiền đạoKOR
29Tuổi
176Chiều cao (cm)
66Cân nặng (kg)
325 nghìn €Giá trị

Park Chang-Jun là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Jeju SK FC.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

26Trận ra sân
13Đá chính
1.164Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,23Bàn/90 phút
388Phút/bàn
7/15Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
6,03Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp Hàn Quốc2026-2027—119010000——10—
K League 12026—25121.07420015783%52%306,27

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp Hàn Quốc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/08/2026

K League 1 · mùa 2026 · 25 trận ra sân, 1.074 phút · điểm TB 6,27

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
7/15
Sút trong vòng cấm
12
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
4
Rê bóng thành công
18/33
Đá phạt (bàn / sút)
0/26
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
280/336 (83%)
Chuyền quyết định
22
Tạt bóng chính xác
1/7 (14%)
Chuyền dài chính xác
4/10 (40%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/29
Cắt bóng
8
Phá bóng
5
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
86/163 (52%)
Không chiến thắng / thua
13 / 14
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
73 / 63
Bị tước bóng
20
Mất quyền kiểm soát
135
Phạm lỗi
13
Bị phạm lỗi
26

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Park Chang-Jun · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1@ Jeonbuk Hyundai MotorsB 2-3680010115/19310/13—5,40
10/10/2026K League 1@ FC SeoulB 1-25000015/501/2—6,60
09/09/2026K League 1@ Gwangju Football ClubT 1-011001005/501/5—6,50
05/09/2026K League 1vs Ulsan HD FCH 0-0dự bị00000—0———
30/08/2026K League 1vs Daejeon Hana CitizenT 3-14001027/800/1—6,76
25/08/2026K League 1vs Pohang SteelersB 1-245000003/713/6—6,03
22/08/2026K League 1vs Gimcheon Sangmu Football ClubH 0-036001107/813/10—6,27
15/08/2026K League 1vs FC AnyangT 2-030000016/812/5V6,48
08/08/2026K League 1@ Jeonbuk Hyundai MotorsT 3-128000006/824/7—6,66
04/08/2026Giao hữu CLBvs FC Bayern MunichB 1-245001108/1012/3—6,54

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 50 nghìn €2019: 375 nghìn €2019: 350 nghìn €2019: 300 nghìn €2020: 400 nghìn €2020: 400 nghìn €2021: 375 nghìn €2021: 350 nghìn €2022: 325 nghìn €2022: 375 nghìn €2023: —2024: 250 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 325 nghìn €2026: 325 nghìn €20182026
Bảng số liệu (16 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
01/03/20182150 nghìn €
31/01/201922375 nghìn €
31/07/201922350 nghìn €
28/12/201923300 nghìn €
22/06/202023400 nghìn €
20/12/202023400 nghìn €
21/06/202124375 nghìn €
25/12/202125350 nghìn €
17/06/202225325 nghìn €
26/12/202226375 nghìn €
06/03/202326—
12/10/202427250 nghìn €
04/12/202427250 nghìn €
02/06/202528300 nghìn €
15/12/202528325 nghìn €
20/05/202629325 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 325 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/01/2026Bucheon FC 1995Jeju SK FCChuyển nhượng—
11/10/2024Dangjin CitizenBucheon FC 1995Cho mượn—
26/01/2023Bucheon FC 1995Dangjin CitizenChuyển nhượng—
06/01/2021Gyeongnam FCBucheon FC 1995Chuyển nhượng—
04/01/2020Gangwon FCGyeongnam FCChuyển nhượng—
31/12/2017Ajou UniversityGangwon FCChuyển nhượng—
31/12/2014Haksung High SchoolAjou UniversityChuyển nhượng—
31/12/2011Haksung Middle SchoolHaksung High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2008Samho Elementary SchoolHaksung Middle SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ55
  • Kỹ thuật46
  • Tư duy54
  • Sức mạnh41
  • Thể lực40
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com