
Panayot Paskov
23Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị
Panayot Paskov là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch BUL, hiện khoác áo Lokomotiv Gorna Oryahovitsa.
Tiểu sử Panayot Paskov
Panayot·Paskov là tiền vệ người Bulgaria, hiện thi đấu cho Lokomotiv Gorna Oryahovitsa ở tuổi 23. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 12 trận ra sân và ghi 1 bàn thắng tại Bulgarian Vtora Liga, tổng cộng 1080 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận ở mức 150 nghìn €, còn chân thuận của cầu thủ là chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.080Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,08Bàn/90 phút
1080Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bulgarian Vtora Liga | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.080 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bulgarian Vtora Liga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.080 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/12/2021 | 18 | 25 nghìn € |
| 30/05/2022 | 19 | 50 nghìn € |
| 27/11/2022 | 19 | 50 nghìn € |
| 18/03/2024 | 21 | 50 nghìn € |
| 02/06/2024 | 21 | 50 nghìn € |
| 01/12/2024 | 21 | 75 nghìn € |
| 01/06/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 07/12/2025 | 22 | 125 nghìn € |
| 21/05/2026 | 23 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.