
P. Kemper là hậu vệ 24 tuổi, hiện khoác áo FSV Frankfurt.
Tiểu sử P. Kemper
P. Kemper là hậu vệ người Germany, hiện khoác áo câu lạc bộ FSV Frankfurt và năm nay 24 tuổi. Anh sinh ngày 13/03/2002 và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, anh có 9 trận ra sân tại German Regionalliga với tổng 808 phút thi đấu. Giá trị thị trường của anh là 125 nghìn €, và hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
808Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
4/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 808 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 4 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 808 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 26/09/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 21/12/2021 | 19 | 100 nghìn € |
| 12/06/2022 | 20 | 100 nghìn € |
| 11/12/2022 | 20 | 100 nghìn € |
| 11/06/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 07/01/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 17/06/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 15/12/2024 | 22 | 75 nghìn € |
| 22/06/2025 | 23 | 50 nghìn € |
| 18/12/2025 | 23 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 24 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 125 nghìn €.