
Özcan Yasar là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Duzcespor.
Tiểu sử Özcan Yasar
Tại Duzcespor, Özcan Yasar đảm nhiệm vị trí tiền đạo, mang quốc tịch Turkey, sinh ngày 13/06/2002 và hiện 24 tuổi. Chân thuận của cầu thủ là chân trái, hợp đồng với câu lạc bộ kéo dài đến 29/06/2027. Mùa 2026-2027 gồm 6 trận ra sân, 540 phút thi đấu, 1 bàn thắng và 1 pha kiến tạo, toàn bộ tại Turkish Third League. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 100 nghìn € vào năm 2025. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 27/08/2026, khi cầu thủ chuyển từ Zonguldak sang Duzcespor.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,17Bàn/90 phút
540Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Third League | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Third League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/10/2020 | 18 | 50 nghìn € |
| 30/12/2020 | 18 | 50 nghìn € |
| 03/07/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 28/12/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 02/06/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 02/01/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 19/06/2025 | 23 | 100 nghìn € |
| 15/09/2025 | 0 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | Zonguldak | Duzcespor | Chuyển nhượng | — |
| 25/08/2025 | Fethiyespor | Zonguldak | Chuyển nhượng | — |
| 14/07/2023 | VVV Venlo | Fethiyespor | Chuyển nhượng | — |
| 15/07/2022 | NAC Breda U21 | VVV Venlo | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | FC Utrecht U21 | NAC Breda U21 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | FC Utrecht U19 | FC Utrecht U21 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | FC Utrecht U17 | FC Utrecht U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | FC Utrecht Youth | FC Utrecht U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | USV Elinkwijk Youth | FC Utrecht Youth | Chuyển nhượng | — |