Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Oumed Oukri

Hadiya HossanaTiền đạoETH
36Tuổi
178Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
—Giá trị

Oumed Oukri là tiền đạo 36 tuổi quốc tịch ETH, hiện khoác áo Hadiya Hossana.

Giá trị thị trường qua các năm

2014: 100 nghìn €2015: 200 nghìn €2015: 200 nghìn €2016: 200 nghìn €2016: 150 nghìn €2017: 200 nghìn €2017: 300 nghìn €2018: 300 nghìn €2018: 300 nghìn €2018: 300 nghìn €2019: 300 nghìn €2020: 200 nghìn €2020: 200 nghìn €20142020
Bảng số liệu (13 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
15/10/201424100 nghìn €
11/01/201524200 nghìn €
22/10/201525200 nghìn €
02/02/201625200 nghìn €
16/06/201625150 nghìn €
10/01/201726200 nghìn €
19/07/201726300 nghìn €
02/01/201827300 nghìn €
22/05/201827300 nghìn €
12/12/201828300 nghìn €
01/06/201928300 nghìn €
01/02/202029200 nghìn €
11/11/202030200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2019; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
01/11/2024Hadia Hosaina FCUnknownChuyển nhượng—
01/02/2024Naft Al-Wassat SCHadia Hosaina FCChuyển nhượng—
01/09/2023Al-Suwaiq ClubNaft Al-Wassat SCChuyển nhượng—
02/08/2022Hadia Hosaina FCAl-Suwaiq ClubChuyển nhượng—
06/03/2021Free PlayerHadia Hosaina FCChuyển nhượng—
01/11/2020AswanFree PlayerTrở lại—
15/09/2019Smouha SCAswanChuyển nhượng—
20/08/2017El Entag Al HarbySmouha SCChuyển nhượng Free—
27/08/2016EnppiEl Entag Al HarbyChuyển nhượng Free—
08/09/2015Ittihad Alexandria SCEnppiChuyển nhượng Free—
01/07/2014Kidus Giorgis SAIttihad Alexandria SCChuyển nhượng—
01/07/2012Mechal SC Kidus Giorgis SAChuyển nhượng—
01/07/2008UnknownMechal SC Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com