
Oskar Sverrisson là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch ISL, hiện khoác áo Trelleborgs FF.
Tiểu sử Oskar Sverrisson
Oskar Sverrisson là hậu vệ người Iceland, khoác áo Trelleborgs FF và năm nay 33 tuổi. Ở mùa 2026 tại Sweden Division 1, cầu thủ có 25 trận và ghi 4 bàn. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2027, cao 184 cm và thuận chân trái. Giá trị cao nhất từng ghi nhận là 250 nghìn € vào năm 2022. Ngày sinh được ghi nhận là 26/11/1992.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sweden Division 1 | 2026 | — | 26 | 26 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Sweden Division 1 · mùa 2026 · 26 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 4
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/06/2019 | 26 | 100 nghìn € |
| 19/11/2019 | 26 | 100 nghìn € |
| 04/08/2020 | 27 | 100 nghìn € |
| 09/12/2020 | 28 | 100 nghìn € |
| 08/06/2021 | 28 | 200 nghìn € |
| 16/12/2021 | 29 | 200 nghìn € |
| 23/06/2022 | 29 | 250 nghìn € |
| 01/09/2022 | 29 | 200 nghìn € |
| 13/12/2022 | 30 | 175 nghìn € |
| 26/06/2023 | 30 | 175 nghìn € |
| 07/12/2023 | 31 | 175 nghìn € |
| 11/07/2024 | 31 | 175 nghìn € |
| 26/12/2024 | 32 | 150 nghìn € |
| 28/01/2025 | 32 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.