
Oriol Busquets là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo KAS Eupen.
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/04/2026 | Belgian Challenger Pro League | @ RFC de Liege | B 1-2 | 59 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 34/36 | 1 | 2/2 | — | 6,72 |
| 11/04/2026 | Belgian Challenger Pro League | vs Beerschot Wilrijk | H 3-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/04/2026 | Belgian Challenger Pro League | @ Club Nxt | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/03/2026 | Belgian Challenger Pro League | vs RFC Seraing | H 0-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17/21 | 0 | 1/1 | — | 7,00 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/08/2017 | 18 | 200 nghìn € |
| 31/12/2017 | 18 | 2,5 triệu € |
| 29/05/2018 | 19 | 2,5 triệu € |
| 06/08/2018 | 19 | 2,5 triệu € |
| 18/02/2019 | 20 | 2,5 triệu € |
| 28/06/2019 | 20 | 2,5 triệu € |
| 17/12/2019 | 20 | 2,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 21 | 2,3 triệu € |
| 07/10/2020 | 21 | 2,5 triệu € |
| 07/01/2021 | 21 | 2,0 triệu € |
| 29/06/2021 | 22 | 2,0 triệu € |
| 15/12/2021 | 22 | 1,8 triệu € |
| 22/03/2022 | 23 | 1,5 triệu € |
| 29/05/2022 | 23 | 1,2 triệu € |
| 31/10/2022 | 23 | 600 nghìn € |
| 01/03/2023 | 24 | 500 nghìn € |
| 15/06/2023 | 24 | 500 nghìn € |
| 26/12/2023 | 24 | 450 nghìn € |
| 05/06/2024 | 25 | 400 nghìn € |
| 18/12/2024 | 25 | 300 nghìn € |
| 24/06/2025 | 26 | 300 nghìn € |
| 17/12/2025 | 26 | 300 nghìn € |
| 29/04/2026 | 27 | 300 nghìn € |
| 14/10/2026 | 27 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,5 triệu € vào năm 2020; hiện tại 200 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ43
- Kỹ thuật45
- Tư duy49
- Sức mạnh48
- Thể lực45