
Orhan Aktas là thủ môn 32 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Inegolspor.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
521Phút
0Cứu thua
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 521 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 521 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/08/2013 | 18 | 50 nghìn € |
| 19/01/2014 | 19 | 50 nghìn € |
| 31/08/2016 | 21 | 250 nghìn € |
| 29/06/2017 | 22 | 250 nghìn € |
| 03/07/2018 | 23 | 75 nghìn € |
| 15/10/2019 | 24 | 75 nghìn € |
| 03/02/2020 | 25 | 50 nghìn € |
| 17/01/2021 | 26 | 100 nghìn € |
| 30/05/2021 | 26 | 125 nghìn € |
| 13/02/2022 | 27 | 150 nghìn € |
| 19/06/2022 | 27 | 125 nghìn € |
| 04/01/2023 | 28 | 75 nghìn € |
| 25/06/2023 | 28 | 100 nghìn € |
| 28/12/2023 | 29 | 125 nghìn € |
| 02/06/2024 | 29 | 200 nghìn € |
| 02/01/2025 | 30 | 75 nghìn € |
| 19/06/2025 | 30 | 50 nghìn € |
| 04/01/2026 | 31 | 100 nghìn € |
| 04/06/2026 | 31 | 125 nghìn € |
| 08/10/2026 | 31 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2017; hiện tại 100 nghìn €.