Oresti Rifa là tiền đạo 19 tuổi quốc tịch ALB, hiện khoác áo Partizani Tirana.
Tiểu sử Oresti Rifa
Oresti Rifa là tiền đạo của câu lạc bộ Partizani Tirana, mang quốc tịch Albania, sinh ngày 08/02/2007 và hiện 19 tuổi. Cầu thủ thuận chân phải, có giá trị thị trường 25 nghìn € và mức giá trị cao nhất đạt 50 nghìn € trong năm 2025. Trong mùa 2026-2027, Oresti Rifa thi đấu tại Albanian Super league. Ngày 29/06/2025, cầu thủ được Partizani Tirana mượn từ Hajduk Split U19.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Albanian Super league | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Albanian Super league · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/09/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Nomme JK Kalju | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Nomme JK Kalju | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/11/2024 | 17 | 50 nghìn € |
| 29/06/2025 | 18 | 50 nghìn € |
| 29/12/2025 | 18 | 50 nghìn € |
| 08/06/2026 | 19 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 27/07/2026 | Partizani Tirana | FC Dinamo City B | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Hajduk Split U19 | Partizani Tirana | Cho mượn | — |
| 16/02/2025 | Partizani Tirana | Hajduk Split U19 | Chuyển nhượng | — |
| 02/07/2024 | FK Partizani U19 | Partizani Tirana | Chuyển nhượng | — |
| 28/09/2023 | Akademia e Futbollit U17 | FK Partizani U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Akademia e Futbollit U15 | Akademia e Futbollit U17 | Chuyển nhượng | — |
| 22/03/2022 | CD Jóvenes Promesas | Akademia e Futbollit U15 | Cho mượn | — |
| 15/03/2022 | Akademia e Futbollit U15 | CD Jóvenes Promesas | Chuyển nhượng | — |