
Ondřej Petrák là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo SK Zapy.
Tiểu sử Ondřej Petrák
Ondřej Petrák là tiền vệ người Czech Republic, 34 tuổi, hiện thi đấu cho SK Zapy. Cầu thủ cao 186 cm, nặng 79 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 9 trận ra sân và 1 bàn thắng, tổng 733 phút thi đấu. Ở Czech Third League, số liệu tương ứng là 9 trận và 1 bàn, còn tại Cúp Séc ghi nhận 1 trận. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 2,0 triệu € vào năm 2018.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
10Đá chính
908Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,10Bàn/90 phút
908Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Czech Third League | 2026-2027 | — | 10 | 9 | 818 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
| Cúp Séc | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Czech Third League · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 818 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Séc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (34 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/08/2011 | 19 | 100 nghìn € |
| 30/09/2011 | 19 | 300 nghìn € |
| 24/12/2011 | 19 | 300 nghìn € |
| 30/09/2012 | 20 | 500 nghìn € |
| 23/09/2013 | 21 | 600 nghìn € |
| 11/02/2014 | 21 | 1,2 triệu € |
| 09/07/2014 | 22 | 1,2 triệu € |
| 12/01/2015 | 22 | 1,2 triệu € |
| 30/06/2015 | 23 | 1,1 triệu € |
| 10/02/2016 | 23 | 750 nghìn € |
| 21/07/2016 | 24 | 750 nghìn € |
| 22/01/2017 | 24 | 850 nghìn € |
| 26/06/2017 | 25 | 850 nghìn € |
| 21/01/2018 | 25 | 650 nghìn € |
| 18/06/2018 | 26 | 750 nghìn € |
| 21/10/2018 | 26 | 1,8 triệu € |
| 17/12/2018 | 26 | 2,0 triệu € |
| 04/06/2019 | 27 | 1,5 triệu € |
| 12/12/2019 | 27 | 1,0 triệu € |
| 01/04/2020 | 28 | 900 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 725 nghìn € |
| 27/12/2020 | 28 | 500 nghìn € |
| 25/06/2021 | 29 | 300 nghìn € |
| 11/10/2021 | 29 | 200 nghìn € |
| 25/12/2021 | 29 | 200 nghìn € |
| 21/06/2022 | 30 | 200 nghìn € |
| 12/12/2022 | 30 | 200 nghìn € |
| 13/12/2022 | 30 | 200 nghìn € |
| 19/06/2023 | 31 | 200 nghìn € |
| 19/12/2023 | 31 | 150 nghìn € |
| 04/06/2024 | 32 | 125 nghìn € |
| 19/12/2024 | 32 | 100 nghìn € |
| 16/06/2025 | 33 | 75 nghìn € |
| 28/07/2025 | 33 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại —.