Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Omid Noorafkan

SepahanTiền vệIRI
29Tuổi
182Chiều cao (cm)
72Cân nặng (kg)
800 nghìn €Giá trị

Omid Noorafkan là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Sepahan.

Tiểu sử Omid Noorafkan

Omid Noorafkan là tiền vệ người Iran, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Sepahan ở tuổi 29. Cầu thủ cao 182 cm, nặng 72 kg, chân thuận là chân trái. Trong mùa 2026-2027 tại VĐQG Iran, Omid Noorafkan có 7 trận, 443 phút thi đấu và 3 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện là 800 nghìn €, cao nhất đạt 1,2 triệu € (2023), và hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2028. Ngày 30/06/2024 cầu thủ chuyển từ Sepahan sang Malavan, và ngày 29/06/2025 được Sepahan cho mượn từ Malavan.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

8Trận ra sân
6Đá chính
533Phút
0Bàn thắng
3Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Iran2026-2027—8653300300——10—

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Iran · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 533 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
3
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Omid Noorafkan · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
29/09/2026Giao hữu quốc tế@ NgaB 0-224000001/511/3—6,10
24/09/2026Giao hữu quốc tế@ UzbekistanB 1-39000000—0——5,80
10/06/2025Vòng loại World Cup châu Ávs Triều TiênT 3-0900000251/5909/10—7,94
06/06/2025Vòng loại World Cup châu Á@ QatarB 0-1dự bị00000—0———
25/03/2025Vòng loại World Cup châu Ávs UzbekistanH 2-290000010/120——6,50
20/03/2025Vòng loại World Cup châu Ávs UAET 2-0dự bị00000—0———
19/11/2024Vòng loại World Cup châu Á@ KyrgyzstanT 3-2270000014/2003/7—5,80
14/11/2024Vòng loại World Cup châu Á@ Triều TiênT 3-29000004/704/4—6,28
15/10/2024Vòng loại World Cup châu Ávs QatarT 4-1900121232/4011/6—6,98
10/10/2024Vòng loại World Cup châu Á@ UzbekistanH 0-019000007/911/1—6,53

Giá trị thị trường qua các năm

2015: 50 nghìn €2015: 50 nghìn €2015: 100 nghìn €2016: 300 nghìn €2017: 200 nghìn €2017: 500 nghìn €2017: 900 nghìn €2018: 900 nghìn €2018: 900 nghìn €2018: 700 nghìn €2020: 550 nghìn €2021: 600 nghìn €2021: 625 nghìn €2022: 850 nghìn €2022: 1,2 triệu €2022: 1,0 triệu €2023: 1,2 triệu €2023: 1,0 triệu €2024: 850 nghìn €2024: 1,0 triệu €2025: 1,0 triệu €2025: 900 nghìn €2026: 800 nghìn €20152026
Bảng số liệu (23 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
09/01/20151750 nghìn €
29/06/20151850 nghìn €
31/12/201518100 nghìn €
09/06/201619300 nghìn €
08/01/201719200 nghìn €
19/05/201720500 nghìn €
09/07/201720900 nghìn €
08/01/201820900 nghìn €
08/06/201821900 nghìn €
26/12/201821700 nghìn €
07/04/202022550 nghìn €
18/02/202123600 nghìn €
27/07/202124625 nghìn €
04/01/202224850 nghìn €
19/05/2022251,2 triệu €
08/11/2022251,0 triệu €
23/05/2023261,2 triệu €
27/11/2023261,0 triệu €
04/06/202427850 nghìn €
22/12/2024271,0 triệu €
15/05/2025281,0 triệu €
07/12/202528900 nghìn €
20/05/202629800 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,2 triệu € vào năm 2023; hiện tại 800 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
29/06/2025MalavanSepahanCho mượn—
30/06/2024SepahanMalavanChuyển nhượng—
30/06/2020RC Sporting CharleroiSepahanHết hạn mượn 0.3M €300 nghìn €
29/06/2020SepahanRC Sporting CharleroiCho mượn—
19/08/2019RC Sporting CharleroiSepahanChuyển nhượng—
29/06/2019Esteghlal TehranRC Sporting CharleroiCho mượn—
25/01/2019RC Sporting CharleroiEsteghlal TehranChuyển nhượng—
30/06/2018Esteghlal TehranRC Sporting CharleroiHết hạn mượn 0.25M €250 nghìn €
23/07/2014Esteghlal FC U19Esteghlal TehranChuyển nhượng—
30/06/2012Ehsan Rey U17Esteghlal FC U19Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com