
Omer Alper Tatlisu là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Ankaraspor FK.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
5Đá chính
447Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 5 | 5 | 447 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 447 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/07/2018 | 21 | 50 nghìn € |
| 03/08/2020 | 23 | 100 nghìn € |
| 17/01/2022 | 25 | 50 nghìn € |
| 13/02/2022 | 25 | 75 nghìn € |
| 19/06/2022 | 25 | 50 nghìn € |
| 03/10/2022 | 25 | — |
| 25/08/2023 | 26 | 10 nghìn € |
| 18/10/2023 | 26 | — |
| 08/10/2026 | 29 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 20/08/2026 | Free player | Ankaraspor FK | Chuyển nhượng | — |
| 12/07/2024 | Karsiyaka | Orduspor 1967 SK | Chuyển nhượng | — |
| 29/08/2023 | Yeni Mersin İdman Yurdu AŞ | Karsiyaka | Chuyển nhượng | — |
| 24/08/2022 | Genclerbirligi | Yeni Mersin İdman Yurdu AŞ | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | Etimesgut Belediye Spor | Genclerbirligi | Cho mượn | — |
| 13/01/2022 | Genclerbirligi | Etimesgut Belediye Spor | Chuyển nhượng | — |
| 06/01/2022 | Adiyamanspor | Genclerbirligi | Cho mượn | — |
| 07/09/2021 | Genclerbirligi | Adiyamanspor | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2021 | Hacettepe Spor | Genclerbirligi | Cho mượn | — |
| 14/09/2020 | Genclerbirligi | Hacettepe Spor | Chuyển nhượng | — |
| 16/01/2020 | Hacettepe Spor | Genclerbirligi | Cho mượn | — |
| 27/08/2019 | Genclerbirligi | Hacettepe Spor | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2019 | Hacettepe Spor | Genclerbirligi | Cho mượn | — |
| 13/08/2018 | Genclerbirligi | Hacettepe Spor | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2018 | Hacettepe Spor | Genclerbirligi | Cho mượn | — |
| 23/01/2018 | Genclerbirligi | Hacettepe Spor | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Genclerbirligi Ankara U21 | Genclerbirligi | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Genclerbirligi Ankara U19 | Genclerbirligi Ankara U21 | Chuyển nhượng | — |