Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Omar Valencia

New York Red BullsHậu vệPAN
22Tuổi
167Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
1,0 triệu €Giá trị

Omar Valencia là hậu vệ 22 tuổi quốc tịch PAN, hiện khoác áo New York Red Bulls.

Tiểu sử Omar Valencia

Hậu vệ Omar Valencia là cầu thủ 22 tuổi người Panama, hiện khoác áo New York Red Bulls. Với chiều cao 167 cm và nặng 70 kg, cầu thủ thuận chân trái. Trong mùa 2026 tại MLS, cầu thủ có 12 trận ra sân với 364 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ở mức 1,0 triệu €, còn giá trị cao nhất đạt 1,2 triệu € (2025). Hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2027, và lần chuyển nhượng gần nhất là từ New York Red Bulls B vào ngày 08/12/2024.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

12Trận ra sân
1Đá chính
364Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
3/3Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
5/0Vàng/Đỏ
6,08Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
MLS2026—1213640003378%45%506,08

Chỉ số chi tiết từng giải

MLS · mùa 2026 · 12 trận ra sân, 364 phút · điểm TB 6,08

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
3/3
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
3/8
Đá phạt (bàn / sút)
0/6
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
145/185 (78%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
2/14 (14%)
Chuyền dài chính xác
8/20 (40%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/12
Cắt bóng
1
Phá bóng
15
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
24/53 (45%)
Không chiến thắng / thua
3 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
21 / 25
Bị tước bóng
5
Mất quyền kiểm soát
79
Phạm lỗi
11
Bị phạm lỗi
6

Kỷ luật

Thẻ vàng
5
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 30/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Omar Valencia · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
19/10/2026MLS Next Pro@ Crown Legacy FCB 1-2450000013/1501/4—6,06
12/10/2026MLS Next Provs Huntsville CityT 3-1840010037/4404/7—6,34
05/10/2026Cúp Kirin@ EcuadorH 1-114000002/401/1—6,31
01/10/2026Cúp Kirinvs New ZealandH 1-1450000022/2511/5—6,55
25/09/2026Giao hữu quốc tế@ Ấn ĐộH 1-14510000—0——7,70
21/09/2026MLS Next Provs Huntsville CityB 1-2900031255/6335/9—6,79
14/09/2026MLS Next Provs Cincinnati IIH 1-1900000366/7702/6—6,59
09/09/2026MLS Next Pro@ New York City Team BB 2-4610000032/3604/6—5,93
30/08/2026MLSvs Philadelphia UnionB 1-3dự bị00000—0———
23/08/2026MLSvs Chicago FireH 1-1340011016/1611/2—6,52

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 100 nghìn €2022: 100 nghìn €2023: —2024: 150 nghìn €2025: 800 nghìn €2025: 1,2 triệu €2025: 1,2 triệu €2026: 1,0 triệu €20222026
Bảng số liệu (8 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
16/06/202218100 nghìn €
28/11/202218100 nghìn €
17/12/202319—
16/06/202420150 nghìn €
16/04/202520800 nghìn €
04/06/2025201,2 triệu €
10/12/2025211,2 triệu €
01/06/2026211,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 1,2 triệu € vào năm 2025; hiện tại 1,0 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
08/12/2024New York Red Bulls BNew York Red BullsChuyển nhượng—
30/01/2024Plaza AmadorNew York Red Bulls BChuyển nhượng—
30/12/2023New York Red Bulls BPlaza AmadorCho mượn—
07/02/2023Plaza AmadorNew York Red Bulls BChuyển nhượng—
29/11/2022New York Red Bulls BPlaza AmadorCho mượn—
10/08/2022Plaza AmadorNew York Red Bulls BChuyển nhượng—
31/12/2021CD Plaza Amador IIPlaza AmadorChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ41
  • Kỹ thuật46
  • Tư duy48
  • Sức mạnh49
  • Thể lực32
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com