
Omar Sarif Sijaric
25Tuổi
179Chiều cao (cm)
69Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị
Omar Sarif Sijaric là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch MNE, hiện khoác áo Borac Banja Luka.
Tiểu sử Omar Sarif Sijaric
Omar Sarif Sijaric là tiền đạo người Montenegro, 25 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Borac Banja Luka. Anh sinh ngày 02/11/2001, cao 179 cm và nặng 69 kg, thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027 tại Bosnia and Herzegovina Premier League, anh có 1 trận ra sân với 29 phút thi đấu. Anh gia nhập Borac Banja Luka từ Rijeka ngày 21/01/2026 và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, cao nhất là 450 nghìn € (2021).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
29Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosnia and Herzegovina Premier League | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 29 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/09/2020 | 18 | 50 nghìn € |
| 10/11/2020 | 19 | 75 nghìn € |
| 19/01/2021 | 19 | 125 nghìn € |
| 25/03/2021 | 19 | 175 nghìn € |
| 13/06/2021 | 19 | 300 nghìn € |
| 14/12/2021 | 20 | 450 nghìn € |
| 15/06/2022 | 20 | 350 nghìn € |
| 07/12/2022 | 21 | 300 nghìn € |
| 29/03/2023 | 21 | 350 nghìn € |
| 12/06/2023 | 21 | 350 nghìn € |
| 27/12/2023 | 22 | 350 nghìn € |
| 10/06/2024 | 22 | 325 nghìn € |
| 29/12/2024 | 23 | 300 nghìn € |
| 10/06/2025 | 23 | 300 nghìn € |
| 21/12/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 03/03/2026 | 24 | 100 nghìn € |
| 31/05/2026 | 24 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 21/01/2026 | Rijeka | Borac Banja Luka | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Erzgebirge Aue | Rijeka | Chuyển nhượng | — |
| 14/07/2021 | Te Cu Kukuh Atta Seip | Erzgebirge Aue | Chuyển nhượng | — |
| 30/08/2020 | FC Heidenheim U19 | Te Cu Kukuh Atta Seip | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | FC Heidenheim U17 | FC Heidenheim U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | SC Pfullendorf U17 | FC Heidenheim U17 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ54
- Kỹ thuật48
- Tư duy64
- Sức mạnh35
- Thể lực33