Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Omar Perdomo

Orihuela CFTiền đạoESP
33Tuổi
178Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị

Omar Perdomo là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Orihuela CF.

Tiểu sử Omar Perdomo

Omar Perdomo là tiền đạo của câu lạc bộ Orihuela CF, mang quốc tịch Spain và hiện 33 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 03/07/1993, cao 178 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027 tại Spanish Segunda División RFEF, cầu thủ ra sân 5 trận với 450 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 500 nghìn € vào năm 2016. Hợp đồng với Orihuela CF có hiệu lực đến 29/06/2027, sau khi cầu thủ chuyển từ Deportiva Minera vào ngày 30/06/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

5Trận ra sân
5Đá chính
450Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Spanish Segunda División RFEF2026-2027—5545000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 450 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 07/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2015: 300 nghìn €2016: 400 nghìn €2016: 500 nghìn €2016: 400 nghìn €2017: 300 nghìn €2017: 300 nghìn €2017: 400 nghìn €2018: 400 nghìn €2019: 400 nghìn €2019: 200 nghìn €2019: 200 nghìn €2020: 250 nghìn €2020: 250 nghìn €2021: 250 nghìn €2021: 200 nghìn €2021: 200 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: 200 nghìn €2023: 200 nghìn €2023: 200 nghìn €2024: 200 nghìn €2026: 150 nghìn €20152026
Bảng số liệu (22 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
22/12/201522300 nghìn €
21/02/201622400 nghìn €
14/07/201623500 nghìn €
26/10/201623400 nghìn €
23/01/201723300 nghìn €
28/06/201723300 nghìn €
31/12/201724400 nghìn €
29/05/201824400 nghìn €
18/02/201925400 nghìn €
28/06/201925200 nghìn €
09/09/201926200 nghìn €
10/02/202026250 nghìn €
07/10/202027250 nghìn €
07/01/202127250 nghìn €
29/06/202127200 nghìn €
29/12/202128200 nghìn €
28/06/202228200 nghìn €
28/12/202229200 nghìn €
29/06/202329200 nghìn €
19/12/202330200 nghìn €
23/06/202430200 nghìn €
22/09/202633150 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2016; hiện tại 150 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Deportiva MineraOrihuela CFChuyển nhượng—
16/07/2024CD EstebonaDeportiva MineraChuyển nhượng—
30/06/2023Real Balompedica LinenseCD EstebonaChuyển nhượng—
01/07/2022CordobaReal Balompedica LinenseChuyển nhượng—
08/07/2021San Fernando CDCordobaChuyển nhượng—
11/07/2019UD IbizaSan Fernando CDChuyển nhượng—
30/01/2019Gimnastic de TarragonaUD IbizaChuyển nhượng—
12/07/2017TenerifeGimnastic de TarragonaChuyển nhượng—
30/06/2015CD Tenerife BTenerifeChuyển nhượng—
21/01/2015Estrella CFCD Tenerife BChuyển nhượng—
30/06/2014CD Raqui San IsidroEstrella CFChuyển nhượng—
31/12/2013CF Unión VieraCD Raqui San IsidroChuyển nhượng—
23/07/2013Las Palmas AtleticoCF Unión VieraChuyển nhượng—
30/06/2012Las Palmas U19Las Palmas AtleticoChuyển nhượng—
30/06/2011Universidad de Las Palmas (- 2011)Las Palmas U19Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com