
Oliver Hammond là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Oldham Athletic.
Tiểu sử Oliver Hammond
Oliver Hammond là tiền vệ người England, hiện thi đấu cho Oldham Athletic và 23 tuổi. Chiều cao 178 cm, cân nặng 73 kg. Ở mùa 2026-2027, Oliver Hammond ra sân 4 trận với 188 phút, có 1 kiến tạo và điểm trung bình 6,40. Giá trị thị trường hiện ở mức 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 250 nghìn € vào năm 2023. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
4Trận ra sân
2Đá chính
188Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/2Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,40Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp EFL | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 118 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 87% | 71% | 0 | 0 | 6,32 |
| Hạng Tư Anh | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 70 | 0 | 0 | 1 | 2 | 0 | 61% | 40% | 0 | 0 | 6,49 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 118 phút · điểm TB 6,32
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 48/55 (87%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/2 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/7 (71%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 14
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 70 phút · điểm TB 6,49
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 11/18 (61%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/4 (25%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/5 (40%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 3
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 9
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ Walsall | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Cheltenham Town | T 4-1 | 14 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4/6 | 0 | 0/2 | — | 6,37 |
| 14/10/2026 | Cúp EFL | vs Leeds United U21 | T 4-2 | 28 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 14/17 | 0 | 0/2 | — | 6,07 |
| 10/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Accrington Stanley | H 0-0 | 56 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 7/12 | 0 | 2/3 | — | 6,61 |
| 23/09/2026 | Cúp EFL | vs Fleetwood Town | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 34/38 | 3 | 5/5 | — | 6,56 |
| 19/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Rochdale | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 02/05/2026 | Hạng Tư Anh | vs Accrington Stanley | T 3-0 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 3/5 | 0 | 0/1 | — | 7,15 |
| 25/04/2026 | Hạng Tư Anh | @ Newport County | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/04/2026 | Hạng Tư Anh | vs Salford City | B 1-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15/17 | 0 | 1/3 | — | 6,29 |
| 15/04/2026 | Hạng Tư Anh | @ Barrow | B 2-3 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/9 | 0 | 1/4 | — | 5,96 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/11/2022 | 19 | 250 nghìn € |
| 26/12/2023 | 21 | 250 nghìn € |
| 26/12/2024 | 22 | 200 nghìn € |
| 25/11/2025 | 23 | 100 nghìn € |
| 14/05/2026 | 23 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ46
- Kỹ thuật46
- Tư duy51
- Sức mạnh30
- Thể lực32