
Ole Wohlers là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo SV Drochtersen/Assel.
Tiểu sử Ole Wohlers
Ole Wohlers là tiền vệ của SV Drochtersen/Assel, mang quốc tịch Germany và hiện 26 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 23/07/2000 và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027 tại German Regionalliga, cầu thủ có 7 trận, 1 bàn thắng và 410 phút thi đấu. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027, giá trị thị trường hiện tại là 225 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 250 nghìn € (2025). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 31/08/2026, từ SV Wehen Wiesbaden đến SV Drochtersen/Assel.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
4Đá chính
410Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,22Bàn/90 phút
410Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 7 | 4 | 410 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 410 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/05/2026 | Hạng 3 Đức | vs VfL Osnabrück | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/04/2026 | Hạng 3 Đức | @ FC Viktoria Köln | B 1-2 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/9 | 0 | — | — | 6,10 |
| 09/04/2026 | Hạng 3 Đức | vs Havelse | B 1-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/07/2019 | 19 | 25 nghìn € |
| 26/10/2019 | 19 | 50 nghìn € |
| 19/02/2020 | 19 | 50 nghìn € |
| 15/09/2020 | 20 | 50 nghìn € |
| 10/06/2021 | 20 | 50 nghìn € |
| 09/09/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 27/12/2021 | 21 | 25 nghìn € |
| 22/06/2022 | 21 | 25 nghìn € |
| 05/10/2022 | 22 | 50 nghìn € |
| 28/12/2022 | 22 | 75 nghìn € |
| 20/06/2023 | 22 | 75 nghìn € |
| 29/12/2023 | 23 | 125 nghìn € |
| 19/06/2024 | 23 | 150 nghìn € |
| 29/12/2024 | 24 | 150 nghìn € |
| 10/06/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 09/10/2025 | 25 | 200 nghìn € |
| 22/12/2025 | 25 | 250 nghìn € |
| 28/05/2026 | 25 | 225 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 225 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/08/2026 | SV Wehen Wiesbaden | SV Drochtersen/Assel | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | FC Teutonia 05 | SV Wehen Wiesbaden | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Altona 93 | FC Teutonia 05 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Hamburger SV U19 | Altona 93 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Hamburger SV U17 | Hamburger SV U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Hamburger SV Youth | Hamburger SV U17 | Chuyển nhượng | — |