
Ole Kristian Enersen là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch NOR, hiện khoác áo Stromsgodset.
Tiểu sử Ole Kristian Enersen
Ole Kristian Enersen là tiền vệ của câu lạc bộ Stromsgodset, mang quốc tịch Norway và hiện 24 tuổi, sinh ngày 06/09/2002. Cầu thủ cao 181 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026, cầu thủ có 26 trận ra sân, 2 kiến tạo và 205 phút thi đấu; riêng giải Norwegian 1.Divisjon ghi nhận 26 trận và 2 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện là 250 nghìn €, mức cao nhất từng ghi nhận là 400 nghìn € (2023), và hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
26Trận ra sân
6Đá chính
205Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Norwegian SAS Braathens Cup | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Norwegian 1.Divisjon | 2026 | — | 26 | 6 | 205 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Norwegian SAS Braathens Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/09/2026
Norwegian 1.Divisjon · mùa 2026 · 26 trận ra sân, 205 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/07/2021 | 18 | 100 nghìn € |
| 02/01/2022 | 19 | 200 nghìn € |
| 30/06/2022 | 19 | 400 nghìn € |
| 08/12/2022 | 20 | 400 nghìn € |
| 28/06/2023 | 20 | 350 nghìn € |
| 06/09/2023 | 21 | 400 nghìn € |
| 14/12/2023 | 21 | 350 nghìn € |
| 11/06/2024 | 21 | 350 nghìn € |
| 16/09/2024 | 22 | 300 nghìn € |
| 11/12/2024 | 22 | 300 nghìn € |
| 17/06/2025 | 22 | 300 nghìn € |
| 14/12/2025 | 23 | 250 nghìn € |
| 28/05/2026 | 23 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 250 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ51
- Kỹ thuật45
- Tư duy43
- Sức mạnh41
- Thể lực36