Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Olagar Fernando Malik Xavier

Karketu DiliHậu vệIOA
23Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
25 nghìn €Giá trị

Olagar Fernando Malik Xavier là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch IOA, hiện khoác áo Karketu Dili.

Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải

5Trận ra sân
2Đá chính
214Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,50Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
ASEAN Hyundai Cup2026—421780000076%65%006,49
FIFA ASEAN Cup2026—10360000070%0%006,52
Cúp châu Á——4324300000——10—

Chỉ số chi tiết từng giải

ASEAN Hyundai Cup · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 178 phút · điểm TB 6,49

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/3
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
60/78 (76%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
1/6 (16%)
Chuyền dài chính xác
2/4 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/9
Cắt bóng
2
Phá bóng
7
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
17/26 (65%)
Không chiến thắng / thua
1 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
16 / 8
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
31
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 04/08/2026

FIFA ASEAN Cup · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 36 phút · điểm TB 6,52

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
7/10 (70%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
0/2 (0%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 2
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
8
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 30/09/2026

Cúp châu Á · 4 trận ra sân, 243 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/11/2025

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Olagar Fernando Malik Xavier · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
30/09/2026FIFA ASEAN Cupvs CampuchiaH 2-236000017/1000/2—6,52
24/09/2026FIFA ASEAN Cup@ MyanmarB 0-2dự bị00000—0———
03/08/2026ASEAN Hyundai Cup@ CampuchiaB 0-3580000117/2324/8—6,71
31/07/2026ASEAN Hyundai Cupvs IndonesiaB 0-3770000021/2938/11—6,28
27/07/2026ASEAN Hyundai Cup@ SingaporeB 0-2380000018/2234/5—6,44
24/07/2026ASEAN Hyundai Cupvs Việt NamB 0-7dự bị00000—0———
09/06/2026ASEAN Hyundai Cupvs BruneiT 3-15000004/411/2—6,53
02/06/2026ASEAN Hyundai Cup@ BruneiT 3-0dự bị00000—0———
17/10/2023Vòng loại World Cup châu Ávs Đài LoanB 0-37800000—0———
12/10/2023Vòng loại World Cup châu Á@ Đài LoanB 0-46700000—0——5,80

Giá trị thị trường qua các năm

2025: 50 nghìn €20252025
Bảng số liệu (1 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/12/20252250 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 25 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/07/2026—Karketu DiliCho mượn—
05/05/2026Karketu Dili—Chuyển nhượng—
03/01/2026Aguilas-UMak FCKarketu DiliChuyển nhượng—
07/08/2025Karketu DiliAguilas-UMak FCChuyển nhượng—
06/05/2025Master FCKarketu DiliChuyển nhượng—
31/12/2024Thimphu City FCMaster FCChuyển nhượng—
24/04/2024Siem Reap FCThimphu City FCChuyển nhượng—
31/07/2023AS Ponta LesteSiem Reap FCChuyển nhượng—
31/12/2020UnknownAS Ponta LesteChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com