Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Oh Jae-Suk

36Tuổi
178Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Oh Jae-Suk là hậu vệ 36 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Daejeon Hana Citizen.

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—00000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/05/2026

Chỉ số 1 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Oh Jae-Suk · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
16/05/2026K League 1vs FC SeoulB 1-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2012: 400 nghìn €2013: 400 nghìn €2014: 300 nghìn €2015: 600 nghìn €2015: 500 nghìn €2016: 600 nghìn €2017: 800 nghìn €2018: 850 nghìn €2019: 900 nghìn €2019: 900 nghìn €2019: 900 nghìn €2020: 725 nghìn €2021: 700 nghìn €2021: 700 nghìn €2021: 600 nghìn €2022: 500 nghìn €2022: 300 nghìn €2023: 300 nghìn €2023: 275 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 175 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 125 nghìn €2026: 100 nghìn €20122026
Bảng số liệu (24 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
24/01/201222400 nghìn €
21/07/201323400 nghìn €
30/03/201424300 nghìn €
11/02/201525600 nghìn €
30/06/201525500 nghìn €
24/02/201626600 nghìn €
24/03/201727800 nghìn €
04/01/201828850 nghìn €
04/01/201929900 nghìn €
26/06/201929900 nghìn €
27/12/201929900 nghìn €
07/04/202030725 nghìn €
28/01/202131700 nghìn €
21/06/202131700 nghìn €
25/12/202131600 nghìn €
17/06/202232500 nghìn €
26/12/202232300 nghìn €
22/06/202333300 nghìn €
18/12/202333275 nghìn €
13/06/202434200 nghìn €
04/12/202434175 nghìn €
02/06/202535150 nghìn €
15/12/202535125 nghìn €
20/05/202636100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 100 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
02/01/2023Incheon United ClubDaejeon Hana CitizenChuyển nhượng—
11/01/2021Nagoya GrampusIncheon United ClubChuyển nhượng—
08/07/2020Gamba OsakaNagoya GrampusChuyển nhượng—
31/12/2019FC TokyoGamba OsakaCho mượn—
30/06/2019Gamba OsakaFC TokyoChuyển nhượng—
31/01/2013Gangwon FCGamba OsakaChuyển nhượng—
31/01/2012Suwon Samsung BluewingsGangwon FCChuyển nhượng—
30/12/2011Gangwon FCSuwon Samsung BluewingsCho mượn—
31/01/2011Suwon Samsung BluewingsGangwon FCChuyển nhượng—
31/12/2009Kyung Hee UniversitySuwon Samsung BluewingsChuyển nhượng—
31/12/2007Yongin Football Center U18 Deokyoung (- 2025)Kyung Hee UniversityChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ35
  • Kỹ thuật40
  • Tư duy41
  • Sức mạnh67
  • Thể lực44
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com