Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Oh Hu-Seong

Incheon United ClubTiền vệKOR
27Tuổi
173Chiều cao (cm)
64Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Oh Hu-Seong là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Incheon United Club.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

9Trận ra sân
7Đá chính
415Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,22Bàn/90 phút
415Phút/bàn
2/9Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,06Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—974151009281%38%005,06

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 9 trận ra sân, 415 phút · điểm TB 5,06

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/9
Sút trong vòng cấm
6
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
4/15
Đá phạt (bàn / sút)
0/8
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
63/77 (81%)
Chuyền quyết định
4
Tạt bóng chính xác
2/13 (15%)
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
1
Phá bóng
2
Chặn cú sút
3

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
16/42 (38%)
Không chiến thắng / thua
1 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
15 / 22
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
59
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
8

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 02/10/2026

Chỉ số 6 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Oh Hu-Seong · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
27/09/2026K League 1@ Gangwon FCH 0-05000001/202/3——
18/04/2026K League 1@ Bucheon FC 1995H 2-2100000—00/1—6,14
11/04/2026K League 1vs Ulsan HD FCB 1-2340010011/1100/3—6,04
05/04/2026K League 1vs Gimcheon Sangmu Football ClubT 2-174003118/1115/7—6,59
22/03/2026K League 1@ FC AnyangT 1-0450000111/1403/10—6,84
18/03/2026K League 1vs Daejeon Hana CitizenB 1-3890010017/2001/7—6,11

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 75 nghìn €2019: 100 nghìn €2019: 125 nghìn €2020: 100 nghìn €2020: 100 nghìn €2021: 125 nghìn €2021: 350 nghìn €2022: 275 nghìn €2022: 225 nghìn €2023: 175 nghìn €2023: 150 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 125 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 225 nghìn €2026: 200 nghìn €20192026
Bảng số liệu (16 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
31/01/20191975 nghìn €
31/07/201919100 nghìn €
28/12/201920125 nghìn €
22/06/202020100 nghìn €
20/12/202021100 nghìn €
21/06/202121125 nghìn €
25/12/202122350 nghìn €
17/06/202222275 nghìn €
26/12/202223225 nghìn €
21/06/202323175 nghìn €
18/12/202324150 nghìn €
13/06/202424150 nghìn €
04/12/202425125 nghìn €
02/06/202525250 nghìn €
15/12/202526225 nghìn €
20/05/202626200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 200 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/01/2026Gwangju Football ClubIncheon United ClubChuyển nhượng—
20/03/2023Daegu Football ClubGwangju Football ClubChuyển nhượng—
31/12/2017Daegu FC U18Daegu Football ClubChuyển nhượng—
31/12/2014Jinju FC U15Daegu FC U18Chuyển nhượng—
31/12/2013Suwon Samsung Bluewings U15Jinju FC U15Chuyển nhượng—
31/12/2011Jinju Ko Bong-woo FCSuwon Samsung Bluewings U15Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ51
  • Kỹ thuật46
  • Tư duy47
  • Sức mạnh38
  • Thể lực33
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com