
Ö. Önder là tiền vệ 27 tuổi, hiện khoác áo Erbaaspor S.
Tiểu sử Ö. Önder
Ö. Önder là tiền vệ của câu lạc bộ Erbaaspor S, quốc tịch Turkey, sinh ngày 20/09/1999 và hiện 27 tuổi. Cầu thủ thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 trận ra sân tại Cúp Thổ Nhĩ Kỳ với 90 phút thi đấu. Ở Turkish Second League, cầu thủ có 4 trận và 2 kiến tạo. Giá trị thị trường là 25 nghìn €, cao nhất đạt 150 nghìn € (2024). Chuyển nhượng gần nhất đến Erbaaspor S diễn ra ngày 03/09/2026, khi cầu thủ là cầu thủ tự do.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
5Đá chính
383Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 5 | 4 | 293 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Cúp Thổ Nhĩ Kỳ | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 293 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Thổ Nhĩ Kỳ · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/08/2023 | 23 | 10 nghìn € |
| 28/12/2023 | 24 | 100 nghìn € |
| 02/06/2024 | 24 | 150 nghìn € |
| 02/01/2025 | 25 | 75 nghìn € |
| 19/06/2025 | 25 | 100 nghìn € |
| 04/01/2026 | 26 | 50 nghìn € |
| 04/06/2026 | 26 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 03/09/2026 | Free player | Erbaaspor S | Chuyển nhượng | — |
| 26/03/2026 | Menemen Belediye Spor | Free player | Trở lại | — |
| 14/01/2026 | Adana 01 FK | Menemen Belediye Spor | Chuyển nhượng | — |
| 24/07/2025 | GMG Kastamonuspor | Adana 01 FK | Chuyển nhượng | — |
| 13/01/2025 | Yeni Mersin İdman Yurdu AŞ | GMG Kastamonuspor | Chuyển nhượng | — |
| 17/09/2017 | Tatvan Genclerbirligi Spor | Yeni Mersin İdman Yurdu AŞ | Chuyển nhượng | — |