
Nuri Abdokov là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Veles Moscow.
Tiểu sử Nuri Abdokov
Nuri Abdokov là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Veles Moscow, mang quốc tịch Russia và 26 tuổi. Anh sinh ngày 16/07/2000, cao 176 cm, nặng 60 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, anh đã có 2 trận với 38 phút thi đấu tại Russian First League. Giá trị thị trường của anh được ghi là 200 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt 600 nghìn € vào năm 2023. Anh chuyển đến Veles Moscow từ Fakel Voronezh vào ngày 09/09/2026, và hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
0Đá chính
54Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Russian First League | 2026-2027 | — | 3 | 0 | 54 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Russian First League · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 54 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/09/2018 | 18 | 75 nghìn € |
| 19/12/2018 | 18 | 75 nghìn € |
| 13/06/2019 | 18 | 125 nghìn € |
| 11/09/2019 | 19 | 150 nghìn € |
| 22/12/2019 | 19 | 200 nghìn € |
| 28/06/2020 | 19 | 200 nghìn € |
| 28/12/2020 | 20 | 250 nghìn € |
| 27/06/2021 | 20 | 350 nghìn € |
| 06/12/2021 | 21 | 350 nghìn € |
| 29/05/2022 | 21 | 350 nghìn € |
| 07/12/2022 | 22 | 350 nghìn € |
| 12/04/2023 | 22 | 450 nghìn € |
| 18/06/2023 | 22 | 600 nghìn € |
| 29/11/2023 | 23 | 500 nghìn € |
| 13/06/2024 | 23 | 400 nghìn € |
| 03/12/2024 | 24 | 300 nghìn € |
| 01/06/2025 | 24 | 300 nghìn € |
| 02/12/2025 | 25 | 250 nghìn € |
| 24/05/2026 | 25 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 09/09/2026 | Fakel Voronezh | Veles Moscow | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Neftekhimik Nizhnekamsk | Fakel Voronezh | Hết hạn mượn 0.07M € | 70 nghìn € |
| 29/01/2025 | Alania Vladikavkaz | Neftekhimik Nizhnekamsk | Chuyển nhượng | — |
| 16/07/2024 | Kuban Krasnodar | Alania Vladikavkaz | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Dynamo Stavropol | Kuban Krasnodar | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Dinamo-SUOR Stavropol | Dynamo Stavropol | Chuyển nhượng | — |