
Noel Keresztes là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch HUN, hiện khoác áo NK Nafta 1903.
Tiểu sử Noel Keresztes
Noel Keresztes là tiền vệ 22 tuổi, quốc tịch Hungary, thi đấu cho câu lạc bộ NK Osijek. Cầu thủ sinh ngày 16/09/2004 và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện được ghi là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 200 nghìn € (2025). Hợp đồng với câu lạc bộ kéo dài đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào 06/09/2026, từ NK Nafta 1903 đến NK Osijek.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Slovenia 1.Liga | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Slovenia 1.Liga · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 31/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/10/2022 | 18 | 50 nghìn € |
| 21/02/2023 | 18 | 75 nghìn € |
| 06/06/2023 | 18 | 150 nghìn € |
| 22/01/2024 | 19 | 150 nghìn € |
| 22/05/2024 | 19 | 150 nghìn € |
| 17/12/2024 | 20 | 150 nghìn € |
| 27/05/2025 | 20 | 175 nghìn € |
| 26/11/2025 | 21 | 200 nghìn € |
| 25/05/2026 | 21 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/09/2026 | NK Osijek | NK Nafta 1903 | Chuyển nhượng | — |
| 03/08/2025 | Budapest Honved FC | NK Nafta 1903 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Kispest-Honvéd FC II | Budapest Honved FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Budapest Honvéd-MFA UEFA U19 | Kispest-Honvéd FC II | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | Budapest Honved-MFA U17 | Kispest-Honvéd U19 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2019 | Kispest-Honvéd Youth | Budapest Honved-MFA U17 | Chuyển nhượng | — |
| 02/08/2018 | Pécsi MFC Youth | Kispest-Honvéd Youth | Chuyển nhượng | — |
| 29/09/2014 | Kozármisleny FC Youth | Pécsi MFC Youth | Chuyển nhượng | — |