Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

No Dong-Geon

35Tuổi
190Chiều cao (cm)
88Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

No Dong-Geon là thủ môn 35 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Chungbuk Cheongju FC.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

3Trận ra sân
3Đá chính
218Phút
0Cứu thua
73%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,62Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútCứu thuaĐấm bóngPhá bóngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—3321800173%—005,62

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 218 phút · điểm TB 5,62

Thủ môn

Cứu thua
0
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
2

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
62/84 (73%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
14/36 (38%)

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
23
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 08/08/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2013: 100 nghìn €2017: 150 nghìn €2019: 400 nghìn €2019: 500 nghìn €2019: 550 nghìn €2020: 450 nghìn €2020: 600 nghìn €2020: 400 nghìn €2021: 400 nghìn €2021: 375 nghìn €2022: 350 nghìn €2022: 325 nghìn €2023: 300 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 125 nghìn €2026: 100 nghìn €20132026
Bảng số liệu (19 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
29/12/201322100 nghìn €
14/12/201726150 nghìn €
31/01/201927400 nghìn €
31/07/201927500 nghìn €
28/12/201928550 nghìn €
07/04/202028450 nghìn €
22/06/202028600 nghìn €
20/12/202029400 nghìn €
21/06/202129400 nghìn €
25/12/202130375 nghìn €
17/06/202230350 nghìn €
26/12/202231325 nghìn €
22/06/202331300 nghìn €
18/12/202332300 nghìn €
13/06/202432200 nghìn €
04/12/202433150 nghìn €
02/06/202533150 nghìn €
15/12/202534125 nghìn €
09/06/202634100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 100 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/01/2026Seoul E-Land FCChungbuk Cheongju FCChuyển nhượng—
16/01/2025Suwon Football ClubSeoul E-Land FCChuyển nhượng—
04/01/2023Suwon Samsung BluewingsSuwon Football ClubChuyển nhượng—
30/12/2017Pohang SteelersSuwon Samsung BluewingsCho mượn—
31/12/2016Suwon Samsung BluewingsPohang SteelersChuyển nhượng—
31/12/2013South Korea UniversitySuwon Samsung BluewingsChuyển nhượng—
31/12/2009Tongjin High SchoolSouth Korea UniversityChuyển nhượng—
31/12/2006Cheonho Middle SchoolTongjin High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2004Dongducheon Sinheung Middle SchoolCheonho Middle SchoolChuyển nhượng—
31/12/2003Siheung Sinil Elementary SchoolDongducheon Shinheung Middle SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Thể lực12
  • Chỉ số 135
  • Chỉ số 222
  • Chỉ số 441
  • Chỉ số 352
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com