
No Dong-Geon là thủ môn 35 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Chungbuk Cheongju FC.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
218Phút
0Cứu thua
73%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,62Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Korean K League 2 | 2026 | — | 3 | 3 | 218 | 0 | 0 | 1 | 73% | — | 0 | 0 | 5,62 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Korean K League 2 · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 218 phút · điểm TB 5,62
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 2
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 62/84 (73%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 14/36 (38%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 23
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/12/2013 | 22 | 100 nghìn € |
| 14/12/2017 | 26 | 150 nghìn € |
| 31/01/2019 | 27 | 400 nghìn € |
| 31/07/2019 | 27 | 500 nghìn € |
| 28/12/2019 | 28 | 550 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 450 nghìn € |
| 22/06/2020 | 28 | 600 nghìn € |
| 20/12/2020 | 29 | 400 nghìn € |
| 21/06/2021 | 29 | 400 nghìn € |
| 25/12/2021 | 30 | 375 nghìn € |
| 17/06/2022 | 30 | 350 nghìn € |
| 26/12/2022 | 31 | 325 nghìn € |
| 22/06/2023 | 31 | 300 nghìn € |
| 18/12/2023 | 32 | 300 nghìn € |
| 13/06/2024 | 32 | 200 nghìn € |
| 04/12/2024 | 33 | 150 nghìn € |
| 02/06/2025 | 33 | 150 nghìn € |
| 15/12/2025 | 34 | 125 nghìn € |
| 09/06/2026 | 34 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 15/01/2026 | Seoul E-Land FC | Chungbuk Cheongju FC | Chuyển nhượng | — |
| 16/01/2025 | Suwon Football Club | Seoul E-Land FC | Chuyển nhượng | — |
| 04/01/2023 | Suwon Samsung Bluewings | Suwon Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2017 | Pohang Steelers | Suwon Samsung Bluewings | Cho mượn | — |
| 31/12/2016 | Suwon Samsung Bluewings | Pohang Steelers | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2013 | South Korea University | Suwon Samsung Bluewings | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2009 | Tongjin High School | South Korea University | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2006 | Cheonho Middle School | Tongjin High School | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2004 | Dongducheon Sinheung Middle School | Cheonho Middle School | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2003 | Siheung Sinil Elementary School | Dongducheon Shinheung Middle School | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Thể lực12
- Chỉ số 135
- Chỉ số 222
- Chỉ số 441
- Chỉ số 352