
Nikolai Cebotari là thủ môn 29 tuổi quốc tịch MDA, hiện khoác áo Sheriff Tiraspol.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
5Đá chính
450Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Moldovan Super Liga | 2026-2027 | — | 5 | 5 | 450 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Moldovan Super Liga · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 450 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 8 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ St. Gallen | B 1-5 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 30/07/2026 | Cúp C2 châu Âu | @ Maccabi Tel Aviv | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 24/07/2026 | Cúp C2 châu Âu | vs Maccabi Tel Aviv | B 0-5 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/09/2025 | Vòng loại World Cup châu Âu | @ Na Uy | B 1-11 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2025 | Vòng loại World Cup châu Âu | vs Israel | B 0-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs FC Astana | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 24/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ FC Astana | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 26/03/2025 | Vòng loại World Cup châu Âu | vs Estonia | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/12/2017 | 20 | 25 nghìn € |
| 24/10/2018 | 21 | 25 nghìn € |
| 10/06/2019 | 22 | 100 nghìn € |
| 10/12/2019 | 22 | 300 nghìn € |
| 21/12/2020 | 23 | 200 nghìn € |
| 04/06/2021 | 24 | 150 nghìn € |
| 21/12/2021 | 24 | 75 nghìn € |
| 22/05/2022 | 24 | 75 nghìn € |
| 04/11/2022 | 25 | 50 nghìn € |
| 07/06/2023 | 26 | 75 nghìn € |
| 07/12/2023 | 26 | 150 nghìn € |
| 06/06/2024 | 27 | 250 nghìn € |
| 17/12/2024 | 27 | 250 nghìn € |
| 22/05/2025 | 27 | 250 nghìn € |
| 30/11/2025 | 28 | 200 nghìn € |
| 14/05/2026 | 28 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 175 nghìn €.