
nikola savic là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo Slavia Sofia.
Tiểu sử nikola savic
nikola savic thi đấu cho Slavia Sofia ở vị trí hậu vệ, là người Serbia 25 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 11 trận tại Bulgarian First League, ghi 1 bàn và thi đấu tổng cộng 946 phút. Cầu thủ cao 188 cm, thuận chân phải và sinh ngày 12/02/2001. Giá trị thị trường hiện là 400 nghìn €, mức cao nhất được ghi nhận là 800 nghìn € (2024). Hợp đồng với Slavia Sofia có thời hạn đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
946Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,10Bàn/90 phút
946Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bulgarian First League | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 946 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bulgarian First League · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 946 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/12/2021 | 20 | 50 nghìn € |
| 18/06/2022 | 21 | 150 nghìn € |
| 17/11/2022 | 21 | 200 nghìn € |
| 21/06/2023 | 22 | 300 nghìn € |
| 26/12/2023 | 22 | 400 nghìn € |
| 14/03/2024 | 23 | 600 nghìn € |
| 09/06/2024 | 23 | 800 nghìn € |
| 15/09/2024 | 23 | 600 nghìn € |
| 18/12/2024 | 23 | 400 nghìn € |
| 03/06/2025 | 24 | 350 nghìn € |
| 07/12/2025 | 24 | 350 nghìn € |
| 21/05/2026 | 25 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 400 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật38
- Tư duy45
- Sức mạnh62
- Thể lực49