
Nikola Braunovic là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch MLT, hiện khoác áo Decic Tuzi.
Tiểu sử Nikola Braunovic
Nikola Braunovic là hậu vệ người Malta, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Decic Tuzi và đang 29 tuổi, sinh ngày 21/07/1997. Cầu thủ thuận chân phải. Ở mùa hiện tại, Nikola Braunovic có 10 trận ra sân với 900 phút thi đấu tại Montenegro First League. Ngày 03/08/2025, Nikola Braunovic chuyển từ Sileks đến Decic Tuzi, giá trị thị trường được ghi nhận là 200 nghìn €, và hợp đồng có thời hạn đến 31/05/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
900Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Montenegro First League | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 900 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Montenegro First League · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 900 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/11/2019 | 22 | 25 nghìn € |
| 24/11/2020 | 23 | 50 nghìn € |
| 19/04/2021 | 23 | 25 nghìn € |
| 21/11/2022 | 25 | 75 nghìn € |
| 16/05/2023 | 25 | 150 nghìn € |
| 04/12/2023 | 26 | 200 nghìn € |
| 23/05/2024 | 26 | 200 nghìn € |
| 16/10/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 16/12/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 22/05/2025 | 27 | 150 nghìn € |
| 18/12/2025 | 28 | 150 nghìn € |
| 11/06/2026 | 28 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 03/08/2025 | Sileks | Decic Tuzi | Chuyển nhượng | — |
| 16/07/2024 | Balzan FC | Sileks | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Bokelj Kotor | Balzan FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Mosta FC | Bokelj Kotor | Chuyển nhượng | — |
| 06/09/2020 | Senglea Athletic | Mosta FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Bokelj Kotor | Free player | Trở lại | — |