
Nikola Boranijasevic là hậu vệ 37 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo Konyaspor.
Tiểu sử Nikola Boranijasevic
Nikola Boranijasevic là hậu vệ của Konyaspor, mang quốc tịch Serbia và hiện 37 tuổi. Sinh ngày 31/05/1989, cầu thủ cao 180 cm, nặng 69 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt 2,0 triệu € (2022). Hiện tại, Nikola Boranijasevic thi đấu cho Konyaspor, đội bóng gắn với hồ sơ cá nhân này.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/09/2026 | SuperLiga Serbia | vs Radnicki Nis | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 31/08/2026 | SuperLiga Serbia | @ FK IMT Belgrad | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 24/08/2026 | SuperLiga Serbia | vs Partizan Belgrade | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/08/2026 | SuperLiga Serbia | @ Zemun | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 04/08/2026 | SuperLiga Serbia | @ FK Zeleznicar Pancevo | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/05/2026 | SuperLiga Serbia | vs FK Napredak Krusevac | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/05/2026 | SuperLiga Serbia | @ FK Javor Ivanjica | T 4-2 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 16/22 | 2 | 3/9 | — | 5,84 |
| 10/05/2026 | SuperLiga Serbia | @ Radnicki Nis | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18/32 | 3 | 5/8 | — | 5,91 |
| 04/05/2026 | SuperLiga Serbia | vs FK Spartak Subotica | T 2-1 | 90 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | 39/50 | 1 | 2/5 | — | 7,15 |
| 28/04/2026 | SuperLiga Serbia | @ Backa Topola | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18/27 | 5 | 6/12 | — | 6,25 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (27 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/11/2014 | 22 | 250 nghìn € |
| 14/06/2015 | 23 | 300 nghìn € |
| 10/11/2015 | 23 | 275 nghìn € |
| 09/01/2018 | 25 | 400 nghìn € |
| 01/07/2018 | 26 | 550 nghìn € |
| 11/01/2019 | 26 | 800 nghìn € |
| 03/06/2019 | 27 | 800 nghìn € |
| 05/01/2020 | 27 | 800 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 650 nghìn € |
| 30/07/2020 | 28 | 650 nghìn € |
| 27/12/2020 | 28 | 600 nghìn € |
| 22/06/2021 | 29 | 600 nghìn € |
| 02/01/2022 | 29 | 1,0 triệu € |
| 27/03/2022 | 29 | 1,5 triệu € |
| 07/06/2022 | 30 | 2,0 triệu € |
| 09/11/2022 | 30 | 1,0 triệu € |
| 06/06/2023 | 31 | 700 nghìn € |
| 18/10/2023 | 31 | 700 nghìn € |
| 20/12/2023 | 31 | 500 nghìn € |
| 27/03/2024 | 31 | 300 nghìn € |
| 30/05/2024 | 32 | 200 nghìn € |
| 03/10/2024 | 32 | 275 nghìn € |
| 22/12/2024 | 32 | 250 nghìn € |
| 19/03/2025 | 32 | 225 nghìn € |
| 17/06/2025 | 33 | 175 nghìn € |
| 10/12/2025 | 33 | 150 nghìn € |
| 04/06/2026 | 34 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2022; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ38
- Kỹ thuật43
- Tư duy41
- Sức mạnh64
- Thể lực46