
niko gajzler là tiền đạo 21 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo HSK Zrinjski Mostar.
Tiểu sử niko gajzler
niko gajzler là tiền đạo thi đấu cho HSK Zrinjski Mostar, quốc tịch Croatia, sinh ngày 21/12/2004 và hiện 21 tuổi. Cầu thủ cao 176 cm. Ở mùa 2026-2027, niko gajzler có 1 trận tại Bosnia and Herzegovina Premier League với 24 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 500 nghìn €, cao nhất từng đạt là 600 nghìn € (2026). Hợp đồng đến 29/06/2028, và lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 06/07/2026 từ HNK Orijent 1919.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
24Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosnia and Herzegovina Premier League | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 24 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/11/2022 | 17 | 350 nghìn € |
| 05/06/2023 | 18 | 350 nghìn € |
| 28/12/2023 | 19 | 400 nghìn € |
| 27/06/2024 | 19 | 600 nghìn € |
| 10/12/2024 | 19 | 400 nghìn € |
| 26/06/2025 | 20 | 500 nghìn € |
| 29/12/2025 | 21 | 500 nghìn € |
| 25/06/2026 | 21 | 600 nghìn € |
| 16/09/2026 | 21 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 500 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/07/2026 | HNK Orijent 1919 | HSK Zrinjski Mostar | Chuyển nhượng | — |
| 13/02/2025 | Radomlje | HNK Orijent 1919 | Chuyển nhượng | — |
| 23/01/2025 | Rijeka | Radomlje | Chuyển nhượng | — |
| 22/01/2025 | Radomlje | Rijeka | Cho mượn | — |
| 18/07/2024 | Rijeka | Radomlje | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Rijeka U19 | Rijeka | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | HNK Rijeka U17 | Rijeka U19 | Chuyển nhượng | — |
| 06/02/2020 | NK Krk | HNK Rijeka U17 | Chuyển nhượng | — |
| 29/08/2019 | HNK Rijeka U20 | NK Krk | Chuyển nhượng | — |
| 03/08/2017 | Dinamo Zagreb Youth | HNK Rijeka U20 | Chuyển nhượng | — |