
Nikita Sharkov là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Kosmos Khimki.
Tiểu sử Nikita Sharkov
Nikita Sharkov là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Kosmos Khimki, mang quốc tịch Russia và 25 tuổi. Cầu thủ cao 176 cm, nặng 70 kg, thuận chân phải và sinh ngày 11/02/2001. Trong giải RUS D3B, Nikita Sharkov ghi nhận 1 trận thi đấu và 1 bàn thắng. Giá trị thị trường cao nhất của cầu thủ là 200 nghìn € (2020), còn hợp đồng kéo dài đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUS D3B | — | — | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
RUS D3B · 1 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/07/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/10/2018 | 17 | 150 nghìn € |
| 19/12/2018 | 17 | 150 nghìn € |
| 13/06/2019 | 18 | 150 nghìn € |
| 22/12/2019 | 18 | 175 nghìn € |
| 28/06/2020 | 19 | 200 nghìn € |
| 01/12/2022 | 21 | 125 nghìn € |
| 25/06/2023 | 22 | 75 nghìn € |
| 20/11/2023 | 22 | 25 nghìn € |
| 06/03/2024 | 23 | — |
| 18/03/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 17/06/2025 | 24 | 100 nghìn € |
| 20/10/2025 | 24 | 75 nghìn € |
| 23/03/2026 | 25 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2020; hiện tại —.