
Nikita Sergeev là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Dinamo Vladivostok.
Tiểu sử Nikita Sergeev
Nikita Sergeev là hậu vệ mang quốc tịch Russia, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Dinamo Vladivostok, sinh ngày 14/02/1992 và 34 tuổi. Tại giải RUS D3A, cầu thủ có 11 trận với 990 phút thi đấu. Chân thuận là chân trái, cao 185 cm và nặng 80 kg. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, cao nhất từng ghi nhận là 250 nghìn € vào năm 2022, và hợp đồng đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
990Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
4/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUS D3A | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 990 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 4 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
RUS D3A · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 990 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/05/2011 | 19 | 25 nghìn € |
| 06/08/2016 | 24 | 100 nghìn € |
| 23/11/2017 | 25 | 200 nghìn € |
| 05/06/2018 | 26 | 225 nghìn € |
| 19/12/2018 | 26 | 225 nghìn € |
| 13/06/2019 | 27 | 200 nghìn € |
| 28/12/2020 | 28 | 175 nghìn € |
| 27/06/2021 | 29 | 250 nghìn € |
| 02/12/2021 | 29 | 250 nghìn € |
| 12/06/2022 | 30 | 250 nghìn € |
| 01/12/2022 | 30 | 200 nghìn € |
| 25/06/2023 | 31 | 175 nghìn € |
| 19/11/2023 | 31 | — |
| 18/03/2025 | 33 | 75 nghìn € |
| 17/06/2025 | 33 | 50 nghìn € |
| 17/11/2025 | 33 | 50 nghìn € |
| 15/06/2026 | 34 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 50 nghìn €.