
Nikita Razdorskikh là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Arsenal Tula.
Tiểu sử Nikita Razdorskikh
Nikita Razdorskikh là tiền vệ người Russia, 26 tuổi, hiện thi đấu cho Arsenal Tula. Cầu thủ cao 177 cm, nặng 68 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 13 trận với 993 phút thi đấu, trong đó 12 trận ở Russian First League và 1 trận ở Cúp Nga. Giá trị thị trường hiện là 300 nghìn €, cao nhất đạt 500 nghìn € (2024), và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2024, từ Yenisey Krasnoyarsk sang Arsenal Tula.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
13Trận ra sân
11Đá chính
993Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Russian First League | 2026-2027 | — | 12 | 11 | 970 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Russian First League · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 970 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/09/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 23 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/12/2019 | 19 | 175 nghìn € |
| 28/06/2020 | 20 | 200 nghìn € |
| 28/12/2020 | 20 | 250 nghìn € |
| 23/05/2021 | 21 | 300 nghìn € |
| 06/12/2021 | 21 | 350 nghìn € |
| 29/05/2022 | 22 | 400 nghìn € |
| 07/12/2022 | 22 | 350 nghìn € |
| 18/06/2023 | 23 | 400 nghìn € |
| 29/11/2023 | 23 | 450 nghìn € |
| 13/06/2024 | 24 | 500 nghìn € |
| 03/12/2024 | 24 | 400 nghìn € |
| 01/06/2025 | 25 | 350 nghìn € |
| 02/12/2025 | 25 | 300 nghìn € |
| 24/05/2026 | 26 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 300 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2024 | Yenisey Krasnoyarsk | Arsenal Tula | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Enisey Krasnoyarsk II | Yenisey Krasnoyarsk | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Dinamo Barnaul | Enisey Krasnoyarsk II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Academy Dinamo Barnaul | Dinamo Barnaul | Chuyển nhượng | — |