
Nikita Pechenkin
29Tuổi
187Chiều cao (cm)
80Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị
Nikita Pechenkin là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Neftekhimik Nizhnekamsk.
Tiểu sử Nikita Pechenkin
Nikita Pechenkin là hậu vệ của câu lạc bộ Neftekhimik Nizhnekamsk, mang quốc tịch Russia và hiện 29 tuổi. Cao 187 cm, nặng 80 kg, cầu thủ sử dụng chân trái và có hợp đồng đến 29/06/2027. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 10 trận với tổng 812 phút thi đấu, toàn bộ ở Russian First League. Giá trị thị trường hiện là 250 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 500 nghìn € (2024). Ngày 30/06/2026, cầu thủ chuyển từ Sokol Saratov sang Neftekhimik Nizhnekamsk.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
812Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Russian First League | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 812 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Russian First League · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 812 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/09/2018 | 21 | 175 nghìn € |
| 19/12/2018 | 21 | 175 nghìn € |
| 13/06/2019 | 21 | 175 nghìn € |
| 22/12/2019 | 22 | 250 nghìn € |
| 28/06/2020 | 23 | 250 nghìn € |
| 28/12/2020 | 23 | 250 nghìn € |
| 27/06/2021 | 24 | 300 nghìn € |
| 06/12/2021 | 24 | 300 nghìn € |
| 29/05/2022 | 24 | 300 nghìn € |
| 07/12/2022 | 25 | 350 nghìn € |
| 18/06/2023 | 26 | 350 nghìn € |
| 29/11/2023 | 26 | 500 nghìn € |
| 13/06/2024 | 26 | 500 nghìn € |
| 03/12/2024 | 27 | 450 nghìn € |
| 01/06/2025 | 27 | 350 nghìn € |
| 02/12/2025 | 28 | 300 nghìn € |
| 24/05/2026 | 28 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Sokol Saratov | Neftekhimik Nizhnekamsk | Chuyển nhượng | — |
| 03/07/2025 | Tyumen | Sokol Saratov | Chuyển nhượng | — |
| 12/01/2025 | Arsenal Tula | Tyumen | Chuyển nhượng | — |
| 04/07/2024 | Tyumen | Arsenal Tula | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Volgar-Gazprom Astrachan | Tyumen | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | FK Chelyabinsk | Volgar-Gazprom Astrachan | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2014 | Shakhter Korkino | FK Chelyabinsk | Cho mượn | — |
| 31/12/2013 | FK Chelyabinsk | Shakhter Korkino | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Shakhter Korkino | FK Chelyabinsk | Chuyển nhượng | — |