
Nikita Bozov là hậu vệ 21 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Torpedo Moscow.
Tiểu sử Nikita Bozov
Nikita Bozov là hậu vệ, thi đấu cho câu lạc bộ Torpedo Moscow, quốc tịch Russia, 21 tuổi. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 13 trận với tổng 1066 phút, trong giải Russian First League. Cao 186 cm, nặng 80 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường được ghi là 450 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2027, và chuyển nhượng gần nhất từ Baltika Kaliningrad vào 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
15Trận ra sân
15Đá chính
1.246Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Russian First League | 2026-2027 | — | 15 | 15 | 1.246 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Russian First League · mùa 2026-2027 · 15 trận ra sân, 1.246 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/11/2022 | 17 | 50 nghìn € |
| 13/06/2023 | 18 | 50 nghìn € |
| 04/10/2023 | 18 | 100 nghìn € |
| 12/12/2023 | 18 | 100 nghìn € |
| 03/06/2024 | 19 | 150 nghìn € |
| 21/11/2024 | 19 | 150 nghìn € |
| 01/06/2025 | 20 | 150 nghìn € |
| 02/12/2025 | 20 | 250 nghìn € |
| 24/05/2026 | 21 | 350 nghìn € |
| 22/09/2026 | 21 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 450 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Baltika Kaliningrad | Torpedo Moscow | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Shinnik Yaroslavl | Baltika Kaliningrad | Cho mượn | — |
| 30/06/2025 | Baltika Kaliningrad | Shinnik Yaroslavl | Chuyển nhượng | — |
| 19/07/2024 | Spartak 2 Moscow | Baltika Kaliningrad | Hết hạn mượn 0.13M € | 130 nghìn € |
| 31/12/2023 | Spartak Moscow Youth | Spartak 2 Moscow | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Akademia Spartak Moscow U17 | Spartak Moscow Youth | Chuyển nhượng | — |