
Nicolás Olivera
33Tuổi
193Chiều cao (cm)
95Cân nặng (kg)
175 nghìn €Giá trị
Nicolás Olivera là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Montevideo Wanderers FC.
Tiểu sử Nicolás Olivera
Nicolás Olivera là hậu vệ 33 tuổi, hiện khoác áo Montevideo Wanderers FC và mang quốc tịch Uruguay. Cao 193 cm, nặng 95 kg, thuận chân trái. Mùa 2026, có 17 trận ra sân với tổng 1398 phút thi đấu và 1 bàn thắng ở Primera División Uruguay. Giá trị thị trường ghi nhận 175 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Giá trị cao nhất từng đạt là 400 nghìn € (2023).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
17Trận ra sân
17Đá chính
1.398Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,06Bàn/90 phút
1398Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
6/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 17 | 17 | 1.398 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 6 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 17 trận ra sân, 1.398 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/06/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/02/2015 | 21 | 75 nghìn € |
| 13/08/2015 | 22 | 100 nghìn € |
| 24/02/2016 | 23 | 150 nghìn € |
| 04/02/2018 | 24 | 100 nghìn € |
| 01/01/2021 | 27 | 200 nghìn € |
| 09/09/2021 | 28 | 400 nghìn € |
| 31/12/2021 | 28 | 400 nghìn € |
| 31/05/2022 | 29 | 400 nghìn € |
| 21/11/2022 | 29 | 400 nghìn € |
| 09/07/2023 | 30 | 400 nghìn € |
| 27/12/2023 | 30 | 400 nghìn € |
| 23/06/2024 | 31 | 200 nghìn € |
| 18/12/2024 | 31 | 200 nghìn € |
| 09/06/2025 | 32 | 200 nghìn € |
| 17/12/2025 | 32 | 200 nghìn € |
| 31/05/2026 | 33 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 175 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
Chỉ số
- Tốc độ36
- Kỹ thuật42
- Tư duy47
- Sức mạnh60
- Thể lực54