
Nicolas Gavory là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo KAS Eupen.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
610Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/3Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
4,77Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Belgian Challenger Pro League | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 520 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 86% | 55% | 1 | 0 | 5,57 |
| Cúp Quốc gia Bỉ | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Belgian Challenger Pro League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 520 phút · điểm TB 5,57
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/3
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 186/215 (86%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 3/14 (21%)
- Chuyền dài chính xác
- 12/25 (48%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/11
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 18
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 25/45 (55%)
- Không chiến thắng / thua
- 9 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 16 / 15
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 65
- Phạm lỗi
- 11
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Cúp Quốc gia Bỉ · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | Belgian Challenger Pro League | @ RSCA Futures | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 34/40 | 1 | 3/4 | V | 7,01 |
| 20/09/2026 | Belgian Challenger Pro League | vs RFC de Liege | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 31/36 | 1 | 3/7 | — | 6,33 |
| 14/09/2026 | Belgian Challenger Pro League | @ Patro Eisden | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 28/31 | 6 | 8/14 | — | 7,26 |
| 05/09/2026 | Belgian Challenger Pro League | @ Club Nxt | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 37/42 | 1 | 4/5 | — | — |
| 22/08/2026 | Belgian Challenger Pro League | @ KSC Lokeren | B 1-2 | 78 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 19/25 | 2 | 5/10 | — | 6,19 |
| 15/08/2026 | Belgian Challenger Pro League | vs Jong Genk | T 4-1 | 82 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 37/41 | 0 | 2/5 | — | 6,61 |
| 18/04/2026 | Belgian Challenger Pro League | @ RFC de Liege | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 33/38 | 0 | 3/9 | — | 6,78 |
| 11/04/2026 | Belgian Challenger Pro League | vs Beerschot Wilrijk | H 3-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 35/41 | 1 | 2/5 | — | 6,36 |
| 05/04/2026 | Belgian Challenger Pro League | @ Club Nxt | T 1-0 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 48/64 | 2 | 6/12 | — | 7,51 |
| 21/03/2026 | Belgian Challenger Pro League | vs RFC Seraing | H 0-0 | 71 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27/31 | 1 | 3/4 | — | 6,94 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (27 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/08/2013 | 18 | 150 nghìn € |
| 12/09/2013 | 18 | 300 nghìn € |
| 12/01/2014 | 18 | 300 nghìn € |
| 19/11/2014 | 19 | 150 nghìn € |
| 05/06/2015 | 20 | 200 nghìn € |
| 19/02/2017 | 22 | 250 nghìn € |
| 15/05/2018 | 23 | 800 nghìn € |
| 03/10/2018 | 23 | 1,5 triệu € |
| 27/12/2018 | 23 | 1,5 triệu € |
| 11/06/2019 | 24 | 1,8 triệu € |
| 12/09/2019 | 24 | 3,0 triệu € |
| 12/12/2019 | 24 | 3,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 25 | 2,8 triệu € |
| 15/10/2020 | 25 | 2,8 triệu € |
| 16/03/2021 | 26 | 2,2 triệu € |
| 06/06/2021 | 26 | 2,2 triệu € |
| 05/01/2022 | 26 | 2,0 triệu € |
| 22/03/2022 | 27 | 1,5 triệu € |
| 15/06/2022 | 27 | 1,5 triệu € |
| 29/11/2022 | 27 | 1,5 triệu € |
| 27/06/2023 | 28 | 1,2 triệu € |
| 14/12/2023 | 28 | 1,0 triệu € |
| 05/06/2024 | 29 | 800 nghìn € |
| 18/12/2024 | 29 | 800 nghìn € |
| 18/06/2025 | 30 | 600 nghìn € |
| 17/12/2025 | 30 | 400 nghìn € |
| 29/04/2026 | 31 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 3,5 triệu € vào năm 2019; hiện tại 300 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ41
- Kỹ thuật47
- Tư duy47
- Sức mạnh61
- Thể lực44