
Nicola Falasco là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Livorno.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
566Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/5Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
5,61Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie C | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 566 | 0 | 0 | 0 | 5 | 2 | 80% | 60% | 2 | 0 | 5,61 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie C · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 566 phút · điểm TB 5,61
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/5
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 5
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/12
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 190/236 (80%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 5/20 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- 31/64 (48%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/11
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 17
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 26/43 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 24 / 14
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 86
- Phạm lỗi
- 10
- Bị phạm lỗi
- 12
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/10/2026
Chỉ số 8 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/10/2026 | Serie C | vs Pescara | B 0-1 | 58 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 23/27 | 2 | 4/7 | V | 7,10 |
| 26/09/2026 | Serie C | vs US Pianese | T 3-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 49/56 | 2 | 3/5 | — | 6,50 |
| 22/09/2026 | Serie C | @ Guidonia | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 42/49 | 0 | 3/4 | — | 6,40 |
| 17/09/2026 | Serie C | vs FC Vado | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | Serie C | @ Spezia | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 19/27 | 3 | 8/13 | — | 6,00 |
| 06/09/2026 | Serie C | vs Atalanta U23 | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 22/26 | 3 | 5/7 | V | 7,20 |
| 30/08/2026 | Serie C | @ Asd Pineto Calcio | H 0-0 | 58 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15/19 | 1 | 2/4 | V | — |
| 25/08/2026 | Serie C | vs Sassari Torres | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 20/32 | 0 | 1/3 | — | 6,08 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/02/2013 | 19 | 75 nghìn € |
| 06/06/2013 | 19 | 75 nghìn € |
| 27/02/2014 | 20 | 125 nghìn € |
| 17/07/2014 | 20 | 100 nghìn € |
| 20/01/2015 | 21 | 100 nghìn € |
| 21/06/2015 | 21 | 75 nghìn € |
| 14/01/2016 | 22 | 100 nghìn € |
| 12/06/2016 | 22 | 100 nghìn € |
| 18/12/2016 | 23 | 100 nghìn € |
| 08/06/2017 | 23 | 100 nghìn € |
| 20/12/2017 | 24 | 150 nghìn € |
| 17/06/2018 | 24 | 200 nghìn € |
| 16/01/2019 | 25 | 400 nghìn € |
| 04/06/2019 | 25 | 400 nghìn € |
| 29/12/2019 | 26 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 325 nghìn € |
| 20/08/2020 | 26 | 325 nghìn € |
| 21/02/2021 | 27 | 500 nghìn € |
| 23/06/2021 | 27 | 600 nghìn € |
| 28/12/2021 | 28 | 500 nghìn € |
| 05/06/2022 | 28 | 600 nghìn € |
| 21/12/2022 | 29 | 600 nghìn € |
| 11/06/2023 | 29 | 600 nghìn € |
| 26/12/2023 | 30 | 500 nghìn € |
| 02/06/2024 | 30 | 300 nghìn € |
| 15/10/2024 | 31 | 250 nghìn € |
| 18/06/2025 | 31 | 200 nghìn € |
| 16/12/2025 | 32 | 100 nghìn € |
| 18/06/2026 | 32 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.