
Nico Siegrist là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch SUI, hiện khoác áo Kriens.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
7Đá chính
620Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,29Bàn/90 phút
310Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Thụy Sĩ | 2026-2027 | — | 10 | 7 | 620 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Thụy Sĩ · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 620 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/06/2009 | 18 | 50 nghìn € |
| 13/12/2009 | 18 | 150 nghìn € |
| 14/06/2011 | 20 | 250 nghìn € |
| 20/06/2012 | 21 | 200 nghìn € |
| 16/06/2013 | 22 | 200 nghìn € |
| 13/02/2014 | 22 | 300 nghìn € |
| 11/09/2014 | 23 | 200 nghìn € |
| 17/12/2015 | 24 | 100 nghìn € |
| 15/07/2016 | 25 | 150 nghìn € |
| 13/07/2017 | 26 | 150 nghìn € |
| 07/01/2018 | 26 | 150 nghìn € |
| 11/07/2018 | 27 | 150 nghìn € |
| 20/01/2019 | 27 | 150 nghìn € |
| 03/06/2019 | 27 | 400 nghìn € |
| 03/01/2020 | 28 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 325 nghìn € |
| 04/10/2021 | 30 | 150 nghìn € |
| 07/06/2022 | 30 | 150 nghìn € |
| 28/12/2022 | 31 | 50 nghìn € |
| 06/06/2023 | 31 | 25 nghìn € |
| 20/12/2023 | 32 | 25 nghìn € |
| 27/06/2024 | 33 | 25 nghìn € |
| 22/12/2024 | 33 | 25 nghìn € |
| 09/06/2025 | 34 | 25 nghìn € |
| 23/08/2026 | 35 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 50 nghìn €.