
Nico Fundel là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Stuttgarter Kickers.
Tiểu sử Nico Fundel
Nico Fundel là hậu vệ 25 tuổi, mang quốc tịch Germany, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Stuttgarter Kickers. Cầu thủ sinh ngày 15/01/2001 và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 11 trận ra sân với 877 phút thi đấu tại German Regionalliga. Giá trị thị trường được ghi nhận là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 125 nghìn € vào năm 2025. Hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
11Đá chính
967Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 12 | 11 | 967 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 967 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/01/2021 | 19 | 25 nghìn € |
| 14/12/2021 | 20 | 25 nghìn € |
| 26/06/2022 | 21 | 50 nghìn € |
| 29/12/2022 | 21 | 50 nghìn € |
| 28/06/2023 | 22 | 75 nghìn € |
| 11/10/2023 | 22 | 100 nghìn € |
| 07/01/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 26/06/2024 | 23 | 100 nghìn € |
| 10/09/2024 | 23 | 125 nghìn € |
| 29/12/2024 | 23 | 125 nghìn € |
| 23/06/2025 | 24 | 125 nghìn € |
| 18/12/2025 | 24 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 25 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 75 nghìn €.