
Niclas Hakansson là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo Umea FC.
Tiểu sử Niclas Hakansson
Niclas Hakansson là cầu thủ vị trí Hậu vệ, thi đấu cho câu lạc bộ Umea FC và mang quốc tịch Sweden, hiện 30 tuổi. Cầu thủ cao 198 cm, nặng 88 kg, sinh ngày 12/07/1996 và chân thuận là chân trái. Trong mùa 2026, cầu thủ có 10 trận tại Sweden Division 1. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 150 nghìn € (2025), hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sweden Division 1 | 2026 | — | 10 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Sweden Division 1 · mùa 2026 · 10 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/06/2023 | 26 | 100 nghìn € |
| 07/12/2023 | 27 | 150 nghìn € |
| 11/07/2024 | 28 | 150 nghìn € |
| 26/12/2024 | 28 | 100 nghìn € |
| 12/06/2025 | 28 | 150 nghìn € |
| 20/10/2025 | 29 | 125 nghìn € |
| 23/03/2026 | 29 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.