Nick Swirad là hậu vệ 35 tuổi quốc tịch MAS, hiện khoác áo DPMM FC.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/11/2019 | 28 | 150 nghìn € |
| 24/01/2021 | 29 | 75 nghìn € |
| 29/06/2021 | 30 | 75 nghìn € |
| 22/11/2021 | 30 | 75 nghìn € |
| 18/05/2022 | 30 | 100 nghìn € |
| 15/10/2022 | 31 | 150 nghìn € |
| 24/05/2023 | 31 | 150 nghìn € |
| 17/12/2023 | 32 | 150 nghìn € |
| 14/11/2024 | 33 | 125 nghìn € |
| 13/05/2025 | 33 | 100 nghìn € |
| 20/10/2025 | 34 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 04/07/2026 | Star City FC | DPMM FC | Chuyển nhượng | — |
| 20/01/2026 | Free player | Star City FC | Chuyển nhượng | — |
| 26/07/2025 | Kuala Lumpur City FC | Free player | Trở lại | — |
| 19/03/2024 | Sri Pahang FC | Kuala Lumpur City FC | Chuyển nhượng | — |
| 27/05/2021 | Selangor FC | Sri Pahang FC | Chuyển nhượng | — |
| 22/05/2021 | Nongbua Pitchaya FC | Selangor FC | Cho mượn | — |
| 29/12/2020 | Selangor FC | Nongbua Pitchaya FC | Chuyển nhượng | — |
| 09/12/2019 | Selangor PKNS | Selangor FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Melaka United | Selangor PKNS | Chuyển nhượng | — |
| 30/11/2017 | Johor Darul Ta'zim II | Melaka United | Chuyển nhượng | — |
| 29/11/2017 | Melaka United | Johor Darul Ta'zim II | Cho mượn | — |
| 11/06/2017 | Johor Darul Ta'zim II | Melaka United | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | Unknown | Johor Darul Ta'zim II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Northern Rangers | Unknown | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Unknown | Northern Rangers | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Stocksbridge Park Steels | Unknown | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Ashton United | Stocksbridge Park Steels | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2011 | FC United of Manchester | Ashton United | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2008 | Unknown | FC United of Manchester | Chuyển nhượng | — |