
Nguyễn Trọng Hoàng
37Tuổi
170Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
25 nghìn €Giá trị
Nguyễn Trọng Hoàng là tiền vệ 37 tuổi quốc tịch VIE, hiện khoác áo Hồng Lĩnh Hà Tĩnh.
Tiểu sử Nguyễn Trọng Hoàng
Nguyễn Trọng Hoàng là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Hồng Lĩnh Hà Tĩnh, mang quốc tịch Vietnam và hiện 37 tuổi. Cầu thủ cao 170 cm, nặng 70 kg, thuận chân phải, sinh ngày 14/04/1989. Ở V.League 1 mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 2 trận với tổng 180 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 175 nghìn € vào năm 2022.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V.League 1 | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
V.League 1 · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/05/2015 | 26 | 100 nghìn € |
| 27/03/2019 | 29 | 125 nghìn € |
| 31/05/2020 | 31 | 125 nghìn € |
| 19/08/2020 | 31 | 125 nghìn € |
| 23/02/2022 | 32 | 175 nghìn € |
| 21/07/2022 | 33 | 100 nghìn € |
| 28/11/2022 | 33 | 75 nghìn € |
| 30/11/2023 | 34 | 50 nghìn € |
| 25/06/2024 | 35 | 25 nghìn € |
| 16/01/2025 | 35 | 25 nghìn € |
| 29/06/2025 | 36 | 25 nghìn € |
| 17/11/2025 | 36 | 25 nghìn € |
| 25/06/2026 | 37 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 25 nghìn €.