
Que Ngoc Hai là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch VIE, hiện khoác áo SHB Đà Nẵng.
Tiểu sử Que Ngoc Hai
Que Ngoc Hai là hậu vệ thi đấu cho SHB Đà Nẵng, mang quốc tịch Vietnam và 33 tuổi. Cao 180 cm, nặng 77 kg, chân thuận là chân trái. Ở mùa 2026-2027, Que Ngoc Hai đã ra sân 4 trận tại V.League 1 với tổng 360 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 175 nghìn €, giá trị cao nhất từng đạt 300 nghìn € (2023), hợp đồng đến 29/06/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 24/01/2026, khi cầu thủ chuyển đến từ CLB Thanh Hoa.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
360Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V.League 1 | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 360 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
V.League 1 · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 360 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/11/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Iraq | B 0-1 | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,40 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/03/2019 | 25 | 75 nghìn € |
| 31/05/2020 | 27 | 300 nghìn € |
| 19/08/2020 | 27 | 300 nghìn € |
| 23/02/2022 | 28 | 300 nghìn € |
| 21/07/2022 | 29 | 300 nghìn € |
| 28/11/2022 | 29 | 300 nghìn € |
| 30/11/2023 | 30 | 300 nghìn € |
| 25/06/2024 | 31 | 275 nghìn € |
| 16/01/2025 | 31 | 275 nghìn € |
| 29/06/2025 | 32 | 225 nghìn € |
| 17/11/2025 | 32 | 200 nghìn € |
| 25/06/2026 | 33 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 175 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 24/01/2026 | CLB Thanh Hoa | SHB Da Nang FC | Chuyển nhượng | — |
| 15/07/2025 | Becamex Ho Chi Minh City | CLB Thanh Hoa | Hết hạn mượn 0.2M € | 200 nghìn € |
| 23/09/2023 | Song Lam Nghe An | Becamex Ho Chi Minh City | Chuyển nhượng | — |
| 12/01/2022 | The Cong-Viettel | Song Lam Nghe An | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Song Lam Nghe An | The Cong-Viettel | Hết hạn mượn | — |
| 31/12/2012 | Song Lam Nghe An FC Youth | Song Lam Nghe An | Chuyển nhượng | — |