
Nelson Amadin là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch NED, hiện khoác áo Emmen.
Tiểu sử Nelson Amadin
Nelson Amadin là tiền đạo thi đấu cho câu lạc bộ Emmen, mang quốc tịch Hà Lan và hiện 25 tuổi. Cầu thủ cao 186 cm, nặng 75 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận ra sân, ghi 2 bàn và đạt điểm trung bình 4,82 với tổng 440 phút thi đấu. Ở giải Hạng 2 Hà Lan, cầu thủ đã ra sân 4 trận và ghi 2 bàn. Giá trị thị trường được ghi nhận là 250 nghìn € và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
289Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,62Bàn/90 phút
144Phút/bàn
6/9Sút trúng/sút
82%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
7,24Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Hà Lan | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 289 | 2 | 0 | 0 | 9 | 6 | 82% | 38% | 0 | 0 | 7,24 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Hà Lan · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 289 phút · điểm TB 7,24
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 6/9
- Sút trong vòng cấm
- 6
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/4
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 58/70 (82%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 3/15 (20%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/2 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/13 (38%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 7
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 33
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 30/08/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/08/2026 | Hạng 2 Hà Lan | @ VVV Venlo | B 0-4 | 66 | 0 | 0 | 1 | 1 | 4 | 15/19 | 0 | 2/2 | — | 6,82 |
| 22/08/2026 | Hạng 2 Hà Lan | vs AZ Alkmaar Youth | T 3-1 | 76 | 1 | 0 | 4 | 2 | 1 | 12/13 | 0 | 1/4 | — | 8,00 |
| 18/08/2026 | Hạng 2 Hà Lan | @ Ajax Amsterdam U21 | T 6-4 | 73 | 1 | 0 | 3 | 2 | 2 | 20/22 | 0 | 2/5 | — | 7,91 |
| 08/08/2026 | Hạng 2 Hà Lan | vs Roda JC | T 1-0 | 74 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 11/16 | 0 | 0/2 | — | 6,21 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/07/2019 | 18 | 75 nghìn € |
| 28/06/2020 | 19 | 75 nghìn € |
| 23/10/2020 | 19 | 100 nghìn € |
| 17/12/2020 | 20 | 75 nghìn € |
| 24/03/2022 | 21 | 75 nghìn € |
| 12/06/2022 | 21 | 75 nghìn € |
| 11/12/2022 | 22 | 75 nghìn € |
| 11/06/2023 | 22 | 75 nghìn € |
| 07/01/2024 | 23 | 125 nghìn € |
| 17/06/2024 | 23 | 150 nghìn € |
| 16/12/2024 | 24 | 150 nghìn € |
| 05/06/2025 | 24 | 100 nghìn € |
| 15/10/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 15/12/2025 | 25 | 250 nghìn € |
| 20/05/2026 | 25 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.