
Naoyuki Yamazaki là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Tatung FC.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/09/2016 | 25 | 50 nghìn € |
| 01/02/2017 | 25 | 75 nghìn € |
| 20/06/2017 | 26 | 150 nghìn € |
| 16/09/2018 | 27 | 50 nghìn € |
| 13/06/2019 | 28 | 25 nghìn € |
| 20/07/2021 | 30 | 100 nghìn € |
| 17/01/2022 | 30 | 100 nghìn € |
| 25/09/2022 | 31 | 75 nghìn € |
| 27/12/2022 | 31 | 100 nghìn € |
| 17/07/2023 | 32 | 100 nghìn € |
| 07/01/2024 | 32 | 125 nghìn € |
| 27/06/2024 | 33 | 75 nghìn € |
| 10/12/2024 | 33 | 50 nghìn € |
| 25/08/2025 | 34 | 50 nghìn € |
| 22/12/2025 | 34 | 25 nghìn € |
| 14/06/2026 | 35 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2017; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Sunny Bank Athletic Club Taipei | Tatung FC | Chuyển nhượng | — |
| 10/01/2025 | Tatung FC | Sunny Bank Athletic Club Taipei | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2022 | Taichung Futuro | Tatung FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2021 | Free Player | Taichung Futuro | Chuyển nhượng | — |
| 09/08/2019 | PEPO Lappeenranta | Free Player | Trở lại | — |
| 27/04/2019 | Gnistan Helsinki | PEPO Lappeenranta | Chuyển nhượng Free | — |
| 15/07/2018 | Free Player | Gnistan Helsinki | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | SC Telstar | Free Player | Trở lại | — |
| 07/09/2016 | HBO Shinagawa | SC Telstar | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2015 | Azul Claro Numazu | HBO Shinagawa | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2014 | Tokyo Gakugei University | Azul Claro Numazu | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2010 | FC Tokyo U18 | Tokyo Gakugei University | Chuyển nhượng | — |